Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Nelson Mandela ngày 5/10/2026
Sân bay quốc tế Nelson Mandela có 16 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:10 | TP1544 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:10 01:05 | — | +55 | Đã cất cánh |
| 00:20 | AT591 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 21:30 | 00:20 00:24 | +4 | Đã hạ cánh |
| 01:10 | TP1546 | TAP Portugal | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 01:10 01:30 | — | +20 | Đã cất cánh |
| 01:20 | AT591 | Royal Air Maroc | Đến Osvaldo Vieira International Airport OXB | 01:20 01:35 | — | +15 | Đã cất cánh |
| 05:10 | KP55 | ALL / N/A | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 05:10 04:58 | — | -12 | Đã cất cánh |
| 10:00 | 7B140 | ALL / N/A | Đến Aristides Pereira International Airport BVC | 10:00 09:54 | — | -6 | Đã cất cánh |
| 11:00 | S4280 | Azores Airlines | Từ João Paulo II Airport PDL | 08:15 | 11:00 10:40 | -20 | Đã hạ cánh |
| 11:20 | TP1541 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 09:00 | 11:20 11:42 | +22 | Đã hạ cánh |
| 11:50 | 7B141 | ALL / N/A | Từ Aristides Pereira International Airport BVC | 11:10 | 11:50 11:21 | -29 | Đã hạ cánh |
| 11:55 | S4281 | Azores Airlines | Đến João Paulo II Airport PDL | 11:55 11:45 | — | -10 | Đã cất cánh |
| 12:25 | TP1542 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 12:25 12:43 | — | +18 | Đã cất cánh |
| 12:50 | 7B134 | ALL / N/A | Đến Amílcar Cabral International Airport SID | 12:50 12:52 | — | +2 | Đã cất cánh |
| 16:35 | VR641 | TACV | Từ Cesaria Evora International Airport VXE | 15:40 | 16:35 | — | Đã hạ cánh |
| 16:45 | VR641 | TACV | Từ Cesaria Evora International Airport VXE | 16:00 | 16:45 17:33 | +48 | Đã hạ cánh |
| 17:40 | 7B135 | ALL / N/A | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 16:50 | 17:40 17:13 | -27 | Đã hạ cánh |
| 23:10 | TP1543 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 20:50 | 23:10 23:25 | +15 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.