Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Fergana ngày 26/9/2026

Sân bay quốc tế Fergana có 16 chuyến bay ngày 26/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Uzbekistan Airways 37,5%
  2. My Freighter 18,8%
  3. Aeroputul International Marculesti 12,5%
  4. Ural Airlines 12,5%
  5. UTair Aviation 12,5%
  6. Iran Air 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Vnukovo International Airport 25,0%
  2. Tashkent International Airport 12,5%
  3. İstanbul Airport 12,5%
  4. Domodedovo International Airport 12,5%
  5. Pulkovo Airport 12,5%
  6. Surgut International Airport 12,5%
  7. Kazan International Airport 6,3%
  8. Mehrabad International Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

16 trong 16
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:50 DP729 Aeroputul International Marculesti Từ Vnukovo International Airport VKO 19:40 01:50 02:47 +57 Đã hạ cánh
02:10 HY9652 Uzbekistan Airways Từ Kazan International Airport KZN 20:50 02:10 02:18 +8 Đã hạ cánh
02:50 DP730 Aeroputul International Marculesti Đến Vnukovo International Airport VKO 02:50 03:45 — +55 Đã cất cánh
03:25 HY86 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 03:25 03:38 — +13 Đã cất cánh
09:14 IRH6444 Iran Air Từ Mehrabad International Airport THR 04:30 09:14 09:07 -7 Đã hạ cánh
10:00 C635 My Freighter Từ Tashkent International Airport TAS 09:00 10:00 09:43 -17 Đã hạ cánh
11:20 C6315 My Freighter Đến İstanbul Airport IST 11:20 11:27 — +7 Đã cất cánh
14:35 U62141 Ural Airlines Từ Domodedovo International Airport DME 08:30 14:35 15:21 +46 Đã hạ cánh
15:10 HY9636 Uzbekistan Airways Từ Pulkovo Airport LED 10:25 15:10 17:25 +135 Đã hạ cánh
15:20 HY9628 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 09:05 15:20 15:11 -9 Đã hạ cánh
16:05 U62142 Ural Airlines Đến Domodedovo International Airport DME 16:05 16:28 — +23 Đã cất cánh
16:50 HY9627 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 16:50 16:57 — +7 Đã cất cánh
19:10 HY9635 Uzbekistan Airways Đến Pulkovo Airport LED 19:10 19:25 — +15 Đã cất cánh
22:00 UT747 UTair Aviation Từ Surgut International Airport SGC 18:30 22:00 21:34 -26 Đã hạ cánh
23:20 UT748 UTair Aviation Đến Surgut International Airport SGC 23:20 23:24 — +4 Đã cất cánh
23:40 C6316 My Freighter Từ İstanbul Airport IST 16:40 23:40 23:18 -22 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…