Nice - Côte d'Azur (NCE) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 7.831 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 64 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.897 | 7.590 | ▲ 28,7% |
| Tháng 2 | 5.618 | 7.674 | ▲ 36,6% |
| Tháng 3 | 7.801 | 9.136 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 11.054 | 10.798 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 14.445 | 12.439 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 12.600 | 12.663 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 14.627 | 13.712 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 15.392 | 16.207 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 12.199 | 12.401 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 10.512 | 11.870 | ▲ 12,9% |
| Tháng 11 | 7.931 | 10.626 | ▲ 34,0% |
| Tháng 12 | 7.366 | 7.831 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 125.442 | 132.947 | ▲ 6,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 64 | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 47 | 60 | ▲ 27,7% |
| Tháng 3 | 67 | 75 | ▲ 11,9% |
| Tháng 4 | 94 | 96 | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 105 | 101 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 99 | 106 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 124 | 117 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 127 | 118 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 98 | 104 | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 98 | 95 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 64 | 82 | ▲ 28,1% |
| Tháng 12 | 64 | 64 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.040 | 1.082 | ▲ 4,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.526 | 9.276 | ▲ 23,3% |
| Tháng 2 | 6.404 | 8.737 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 9.614 | 10.906 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 13.701 | 12.859 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 17.414 | 14.439 | ▼ 17,1% |
| Tháng 6 | 14.336 | 14.490 | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 16.575 | 15.316 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 17.152 | 17.628 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 14.332 | 14.043 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 12.939 | 14.240 | ▲ 10,1% |
| Tháng 11 | 9.425 | 12.524 | ▲ 32,9% |
| Tháng 12 | 9.387 | 9.698 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.805 | 154.156 | ▲ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,4% | 81,8% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 87,7% | 87,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 81,1% | 83,8% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 80,7% | 84,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 83,0% | 86,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 87,9% | 87,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 88,2% | 89,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 89,7% | 91,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 85,1% | 88,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 81,2% | 83,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 84,1% | 84,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 78,5% | 80,7% | ▲ 2,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,8% | 85,8% | ▲ 2,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.