Montpellier - Méditerranée (MPL) – Nador (NDR)
Tháng 12/2024 có 2.051 lượt khách bay giữa Montpellier - Méditerranée và Nador, tính cả hai chiều, trên 14 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.205 | 2.073 | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 2.084 | 2.238 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 1.996 | 1.508 | ▼ 24,4% |
| Tháng 4 | 2.246 | 2.880 | ▲ 28,2% |
| Tháng 5 | 2.959 | 3.339 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 2.630 | 2.826 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 3.202 | 3.934 | ▲ 22,9% |
| Tháng 8 | 3.598 | 4.366 | ▲ 21,3% |
| Tháng 9 | 2.892 | 3.690 | ▲ 27,6% |
| Tháng 10 | 3.219 | 3.364 | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 2.067 | 2.196 | ▲ 6,2% |
| Tháng 12 | 2.009 | 2.051 | ▲ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 31.107 | 34.465 | ▲ 10,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 15 | 14 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 8 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 9 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 10 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 11 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 263 | 284 | ▲ 8,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.132 | 3.132 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2.784 | 2.784 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2.610 | 2.436 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 3.132 | 4.176 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 4.524 | 4.872 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 5.232 | 4.524 | ▼ 13,5% |
| Tháng 7 | 4.524 | 6.264 | ▲ 38,5% |
| Tháng 8 | 4.524 | 5.928 | ▲ 31,0% |
| Tháng 9 | 4.524 | 5.568 | ▲ 23,1% |
| Tháng 10 | 4.524 | 4.524 | 0,0% |
| Tháng 11 | 3.132 | 2.784 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 3.132 | 2.436 | ▼ 22,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 45.774 | 49.428 | ▲ 8,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 66,2% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 74,9% | 80,4% | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 76,5% | 61,9% | ▼ 19,1% |
| Tháng 4 | 71,7% | 69,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 65,4% | 68,5% | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 50,3% | 62,5% | ▲ 24,3% |
| Tháng 7 | 70,8% | 62,8% | ▼ 11,3% |
| Tháng 8 | 79,5% | 73,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 9 | 63,9% | 66,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 71,2% | 74,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 66,0% | 78,9% | ▲ 19,5% |
| Tháng 12 | 64,1% | 84,2% | ▲ 31,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,7% | 70,7% | ▲ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.