Saint-Exupéry (LYS) – Menara (RAK)
Tháng 12/2024 có 22.607 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Menara, tính cả hai chiều, trên 155 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.676 | 13.343 | ▲ 37,9% |
| Tháng 2 | 15.140 | 19.173 | ▲ 26,6% |
| Tháng 3 | 18.132 | 21.601 | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 12.587 | 24.555 | ▲ 95,1% |
| Tháng 5 | 13.300 | 26.932 | ▲ 102,5% |
| Tháng 6 | 12.636 | 20.185 | ▲ 59,7% |
| Tháng 7 | 11.639 | 17.517 | ▲ 50,5% |
| Tháng 8 | 11.654 | 17.333 | ▲ 48,7% |
| Tháng 9 | 10.950 | 23.081 | ▲ 110,8% |
| Tháng 10 | 15.188 | 27.692 | ▲ 82,3% |
| Tháng 11 | 15.838 | 19.854 | ▲ 25,4% |
| Tháng 12 | 18.392 | 22.607 | ▲ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 165.132 | 253.873 | ▲ 53,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 90 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 92 | 122 | ▲ 32,6% |
| Tháng 3 | 108 | 141 | ▲ 30,6% |
| Tháng 4 | 79 | 145 | ▲ 83,5% |
| Tháng 5 | 85 | 154 | ▲ 81,2% |
| Tháng 6 | 79 | 119 | ▲ 50,6% |
| Tháng 7 | 78 | 107 | ▲ 37,2% |
| Tháng 8 | 69 | 106 | ▲ 53,6% |
| Tháng 9 | 81 | 137 | ▲ 69,1% |
| Tháng 10 | 101 | 160 | ▲ 58,4% |
| Tháng 11 | 118 | 122 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 140 | 155 | ▲ 10,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.090 | 1.558 | ▲ 42,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.028 | 16.454 | ▲ 49,2% |
| Tháng 2 | 16.821 | 22.073 | ▲ 31,2% |
| Tháng 3 | 19.896 | 25.569 | ▲ 28,5% |
| Tháng 4 | 14.028 | 26.769 | ▲ 90,8% |
| Tháng 5 | 14.976 | 28.521 | ▲ 90,4% |
| Tháng 6 | 14.283 | 21.981 | ▲ 53,9% |
| Tháng 7 | 14.555 | 19.704 | ▲ 35,4% |
| Tháng 8 | 12.486 | 19.178 | ▲ 53,6% |
| Tháng 9 | 14.514 | 25.362 | ▲ 74,7% |
| Tháng 10 | 18.414 | 29.802 | ▲ 61,8% |
| Tháng 11 | 21.558 | 22.257 | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 25.118 | 28.287 | ▲ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 197.677 | 285.957 | ▲ 44,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,7% | 81,1% | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 90,0% | 86,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 91,1% | 84,5% | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 89,7% | 91,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 88,8% | 94,4% | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 88,5% | 91,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 80,0% | 88,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 93,3% | 90,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 75,4% | 91,0% | ▲ 20,7% |
| Tháng 10 | 82,5% | 92,9% | ▲ 12,6% |
| Tháng 11 | 73,5% | 89,2% | ▲ 21,4% |
| Tháng 12 | 73,2% | 79,9% | ▲ 9,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,5% | 88,6% | ▲ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.