Saint-Exupéry (LYS) – Pau Pyrénées (PUF)
Tháng 12/2024 có 701 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Pau Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 63 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.617 | 1.033 | ▼ 77,6% |
| Tháng 2 | 4.366 | 709 | ▼ 83,8% |
| Tháng 3 | 4.718 | 1.035 | ▼ 78,1% |
| Tháng 4 | 5.088 | 882 | ▼ 82,7% |
| Tháng 5 | 5.286 | 762 | ▼ 85,6% |
| Tháng 6 | 6.635 | 1.084 | ▼ 83,7% |
| Tháng 7 | 3.360 | 774 | ▼ 77,0% |
| Tháng 8 | 1.520 | 114 | ▼ 92,5% |
| Tháng 9 | 1.877 | 883 | ▼ 53,0% |
| Tháng 10 | 1.474 | 1.051 | ▼ 28,7% |
| Tháng 11 | 473 | 1.106 | ▲ 133,8% |
| Tháng 12 | 725 | 701 | ▼ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 40.139 | 10.134 | ▼ 74,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86 | 93 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 80 | 96 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 103 | 105 | ▲ 1,9% |
| Tháng 4 | 94 | 88 | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 111 | 85 | ▼ 23,4% |
| Tháng 6 | 123 | 107 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 63 | 80 | ▲ 27,0% |
| Tháng 8 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 9 | 104 | 106 | ▲ 1,9% |
| Tháng 10 | 110 | 113 | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 51 | 92 | ▲ 80,4% |
| Tháng 12 | 74 | 63 | ▼ 14,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.026 | 1.039 | ▲ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.528 | 2.128 | ▼ 67,4% |
| Tháng 2 | 6.082 | 1.824 | ▼ 70,0% |
| Tháng 3 | 7.828 | 2.109 | ▼ 73,1% |
| Tháng 4 | 7.145 | 1.774 | ▼ 75,2% |
| Tháng 5 | 8.460 | 1.785 | ▼ 78,9% |
| Tháng 6 | 9.350 | 2.062 | ▼ 77,9% |
| Tháng 7 | 4.933 | 1.520 | ▼ 69,2% |
| Tháng 8 | 2.052 | 209 | ▼ 89,8% |
| Tháng 9 | 3.187 | 2.014 | ▼ 36,8% |
| Tháng 10 | 2.395 | 2.204 | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 969 | 1.865 | ▲ 92,5% |
| Tháng 12 | 1.468 | 1.254 | ▼ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 60.397 | 20.748 | ▼ 65,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,7% | 48,5% | ▼ 31,4% |
| Tháng 2 | 71,8% | 38,9% | ▼ 45,8% |
| Tháng 3 | 60,3% | 49,1% | ▼ 18,6% |
| Tháng 4 | 71,2% | 49,7% | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 62,5% | 42,7% | ▼ 31,7% |
| Tháng 6 | 71,0% | 52,6% | ▼ 25,9% |
| Tháng 7 | 68,1% | 50,9% | ▼ 25,3% |
| Tháng 8 | 74,1% | 54,5% | ▼ 26,5% |
| Tháng 9 | 58,9% | 43,8% | ▼ 25,6% |
| Tháng 10 | 61,5% | 47,7% | ▼ 22,4% |
| Tháng 11 | 48,8% | 59,3% | ▲ 21,5% |
| Tháng 12 | 49,4% | 55,9% | ▲ 13,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,0% | 49,5% | ▼ 22,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.