Orly (ORY) – Pau Pyrénées (PUF)
Tháng 12/2024 có 839 lượt khách bay giữa Orly và Pau Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.309 | 5.578 | ▼ 32,9% |
| Tháng 2 | 9.939 | 6.642 | ▼ 33,2% |
| Tháng 3 | 6.635 | 6.736 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 14.634 | 6.510 | ▼ 55,5% |
| Tháng 5 | 14.133 | 6.113 | ▼ 56,7% |
| Tháng 6 | 14.410 | 6.104 | ▼ 57,6% |
| Tháng 7 | 12.484 | 4.928 | ▼ 60,5% |
| Tháng 8 | 6.964 | 3.831 | ▼ 45,0% |
| Tháng 9 | 11.469 | 4.180 | ▼ 63,6% |
| Tháng 10 | 11.910 | 2.608 | ▼ 78,1% |
| Tháng 11 | 5.771 | 116 | ▼ 98,0% |
| Tháng 12 | 5.902 | 839 | ▼ 85,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 122.560 | 54.185 | ▼ 55,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89 | 63 | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 86 | 59 | ▼ 31,4% |
| Tháng 3 | 55 | 63 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 112 | 58 | ▼ 48,2% |
| Tháng 5 | 115 | 55 | ▼ 52,2% |
| Tháng 6 | 108 | 50 | ▼ 53,7% |
| Tháng 7 | 92 | 43 | ▼ 53,3% |
| Tháng 8 | 56 | 34 | ▼ 39,3% |
| Tháng 9 | 110 | 44 | ▼ 60,0% |
| Tháng 10 | 111 | 24 | ▼ 78,4% |
| Tháng 11 | 58 | 1 | ▼ 98,3% |
| Tháng 12 | 58 | 6 | ▼ 89,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.050 | 500 | ▼ 52,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.821 | 11.907 | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 16.254 | 11.151 | ▼ 31,4% |
| Tháng 3 | 10.395 | 11.907 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 21.168 | 10.962 | ▼ 48,2% |
| Tháng 5 | 21.735 | 10.395 | ▼ 52,2% |
| Tháng 6 | 20.412 | 9.450 | ▼ 53,7% |
| Tháng 7 | 17.388 | 8.127 | ▼ 53,3% |
| Tháng 8 | 10.584 | 6.426 | ▼ 39,3% |
| Tháng 9 | 20.790 | 8.298 | ▼ 60,1% |
| Tháng 10 | 20.979 | 4.536 | ▼ 78,4% |
| Tháng 11 | 10.962 | 189 | ▼ 98,3% |
| Tháng 12 | 10.944 | 1.002 | ▼ 90,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 198.432 | 94.350 | ▼ 52,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,4% | 46,8% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 61,1% | 59,6% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 63,8% | 56,6% | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 69,1% | 59,4% | ▼ 14,0% |
| Tháng 5 | 65,0% | 58,8% | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 70,6% | 64,6% | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 71,8% | 60,6% | ▼ 15,6% |
| Tháng 8 | 65,8% | 59,6% | ▼ 9,4% |
| Tháng 9 | 55,2% | 50,4% | ▼ 8,7% |
| Tháng 10 | 56,8% | 57,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 52,6% | 61,4% | ▲ 16,7% |
| Tháng 12 | 53,9% | 83,7% | ▲ 55,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,3% | 59,9% | ▼ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.