Charles-de-Gaulle (CDG) – Pau Pyrénées (PUF)
Tháng 12/2024 có 18.176 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Pau Pyrénées, tính cả hai chiều, trên 233 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.010 | 16.228 | ▲ 15,8% |
| Tháng 2 | 13.100 | 16.901 | ▲ 29,0% |
| Tháng 3 | 14.687 | 17.291 | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 14.148 | 16.140 | ▲ 14,1% |
| Tháng 5 | 14.186 | 15.707 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 13.839 | 16.580 | ▲ 19,8% |
| Tháng 7 | 14.904 | 13.721 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 13.477 | 12.800 | ▼ 5,0% |
| Tháng 9 | 14.090 | 16.491 | ▲ 17,0% |
| Tháng 10 | 15.158 | 18.193 | ▲ 20,0% |
| Tháng 11 | 16.539 | 17.712 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 17.179 | 18.176 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 175.317 | 195.940 | ▲ 11,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 186 | 231 | ▲ 24,2% |
| Tháng 2 | 164 | 216 | ▲ 31,7% |
| Tháng 3 | 177 | 225 | ▲ 27,1% |
| Tháng 4 | 180 | 213 | ▲ 18,3% |
| Tháng 5 | 184 | 211 | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 171 | 214 | ▲ 25,1% |
| Tháng 7 | 178 | 178 | 0,0% |
| Tháng 8 | 175 | 175 | 0,0% |
| Tháng 9 | 180 | 222 | ▲ 23,3% |
| Tháng 10 | 188 | 229 | ▲ 21,8% |
| Tháng 11 | 217 | 220 | ▲ 1,4% |
| Tháng 12 | 218 | 233 | ▲ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.218 | 2.567 | ▲ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.616 | 21.758 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 15.472 | 21.105 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 16.272 | 21.822 | ▲ 34,1% |
| Tháng 4 | 16.470 | 19.784 | ▲ 20,1% |
| Tháng 5 | 16.754 | 19.517 | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 15.956 | 20.118 | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 16.899 | 16.071 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 16.453 | 16.134 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 16.857 | 20.088 | ▲ 19,2% |
| Tháng 10 | 18.079 | 21.248 | ▲ 17,5% |
| Tháng 11 | 20.640 | 21.319 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 20.996 | 22.494 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 208.464 | 241.458 | ▲ 15,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 74,6% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 84,7% | 80,1% | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 90,3% | 79,2% | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 85,9% | 81,6% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 84,7% | 80,5% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 86,7% | 82,4% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 88,2% | 85,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 81,9% | 79,3% | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 83,6% | 82,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 83,8% | 85,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 80,1% | 83,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 81,8% | 80,8% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,3% | 81,2% | ▼ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.