Luxembourg-Findel (LUX) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 4.271 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 46 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.037 | 2.436 | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 2.897 | 3.367 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 4.788 | 6.243 | ▲ 30,4% |
| Tháng 4 | 18.315 | 17.507 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 21.319 | 24.413 | ▲ 14,5% |
| Tháng 6 | 21.417 | 21.247 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 23.132 | 24.060 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 25.040 | 24.468 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 22.307 | 21.093 | ▼ 5,4% |
| Tháng 10 | 22.140 | 20.832 | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 4.956 | 5.861 | ▲ 18,3% |
| Tháng 12 | 3.299 | 4.271 | ▲ 29,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.647 | 175.798 | ▲ 2,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 145 | 134 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 146 | 175 | ▲ 19,9% |
| Tháng 6 | 156 | 162 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 168 | 172 | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 167 | 168 | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 160 | 157 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 168 | 162 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 49 | 66 | ▲ 34,7% |
| Tháng 12 | 33 | 46 | ▲ 39,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.290 | 1.352 | ▲ 4,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.200 | 3.484 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 4.535 | 4.341 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 7.342 | 8.255 | ▲ 12,4% |
| Tháng 4 | 22.503 | 22.300 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 24.699 | 29.123 | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 26.014 | 21.744 | ▼ 16,4% |
| Tháng 7 | 28.154 | 24.464 | ▼ 13,1% |
| Tháng 8 | 27.929 | 24.915 | ▼ 10,8% |
| Tháng 9 | 26.728 | 21.617 | ▼ 19,1% |
| Tháng 10 | 26.765 | 21.158 | ▼ 20,9% |
| Tháng 11 | 7.034 | 5.984 | ▼ 14,9% |
| Tháng 12 | 4.654 | 4.336 | ▼ 6,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 209.557 | 191.721 | ▼ 8,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,7% | 69,9% | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 63,9% | 77,6% | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 65,2% | 75,6% | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | 81,4% | 78,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 86,3% | 83,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 82,3% | 97,7% | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 82,2% | 98,3% | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 89,7% | 98,2% | ▲ 9,5% |
| Tháng 9 | 83,5% | 97,6% | ▲ 16,9% |
| Tháng 10 | 82,7% | 98,5% | ▲ 19,1% |
| Tháng 11 | 70,5% | 97,9% | ▲ 38,9% |
| Tháng 12 | 70,9% | 98,5% | ▲ 38,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,9% | 89,3% | ▲ 16,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.