Luxembourg-Findel (LUX) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 16.005 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 113 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.016 | 11.332 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 10.497 | 11.760 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 12.097 | 13.483 | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 10.388 | 14.646 | ▲ 41,0% |
| Tháng 5 | 10.402 | 13.490 | ▲ 29,7% |
| Tháng 6 | 9.689 | 12.632 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 8.649 | 12.312 | ▲ 42,4% |
| Tháng 8 | 8.238 | 11.008 | ▲ 33,6% |
| Tháng 9 | 9.000 | 12.085 | ▲ 34,3% |
| Tháng 10 | 10.643 | 13.675 | ▲ 28,5% |
| Tháng 11 | 12.204 | 14.892 | ▲ 22,0% |
| Tháng 12 | 11.981 | 16.005 | ▲ 33,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.804 | 157.320 | ▲ 26,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84 | 86 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 76 | 84 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 92 | 90 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 92 | 101 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 94 | 98 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 88 | 88 | 0,0% |
| Tháng 7 | 75 | 84 | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 68 | 72 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 74 | 86 | ▲ 16,2% |
| Tháng 10 | 88 | 95 | ▲ 8,0% |
| Tháng 11 | 87 | 99 | ▲ 13,8% |
| Tháng 12 | 89 | 113 | ▲ 27,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.007 | 1.096 | ▲ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.151 | 13.857 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 12.708 | 13.233 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 14.282 | 14.967 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 13.303 | 16.329 | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 12.069 | 14.931 | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 11.435 | 12.749 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 10.933 | 12.436 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 10.343 | 11.140 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 11.269 | 12.173 | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 12.890 | 13.777 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 14.238 | 15.048 | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 14.695 | 16.194 | ▲ 10,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 152.316 | 166.834 | ▲ 9,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 81,8% | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 82,6% | 88,9% | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 84,7% | 90,1% | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 78,1% | 89,7% | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 86,2% | 90,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 84,7% | 99,1% | ▲ 17,0% |
| Tháng 7 | 79,1% | 99,0% | ▲ 25,2% |
| Tháng 8 | 79,6% | 98,8% | ▲ 24,1% |
| Tháng 9 | 79,9% | 99,3% | ▲ 24,3% |
| Tháng 10 | 82,6% | 99,3% | ▲ 20,2% |
| Tháng 11 | 85,7% | 99,0% | ▲ 15,5% |
| Tháng 12 | 81,5% | 98,8% | ▲ 21,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,9% | 94,5% | ▲ 15,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.