Luton London (LTN) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 7.426 lượt khách bay giữa Luton London và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 73 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83 | 2.339 | ▲ 2.718,1% |
| Tháng 2 | 3.496 | 4.803 | ▲ 37,4% |
| Tháng 3 | 9.366 | 10.600 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 15.410 | 16.321 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 17.850 | 18.088 | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 17.961 | 19.189 | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 19.533 | 19.856 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 21.251 | 20.610 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 19.022 | 17.343 | ▼ 8,8% |
| Tháng 10 | 13.305 | 9.820 | ▼ 26,2% |
| Tháng 11 | 5.746 | 5.694 | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 7.743 | 7.426 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 150.766 | 152.089 | ▲ 0,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 41 | ▲ 32,3% |
| Tháng 2 | 54 | 85 | ▲ 57,4% |
| Tháng 3 | 127 | 125 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 175 | 171 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 225 | 213 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 202 | 207 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 215 | 221 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 205 | 210 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 202 | 204 | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 157 | 144 | ▼ 8,3% |
| Tháng 11 | 82 | 77 | ▼ 6,1% |
| Tháng 12 | 95 | 73 | ▼ 23,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.770 | 1.771 | ▲ 0,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 706 | 3.511 | ▲ 397,3% |
| Tháng 2 | 5.002 | 7.337 | ▲ 46,7% |
| Tháng 3 | 15.338 | 15.953 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 21.778 | 20.996 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 25.463 | 23.247 | ▼ 8,7% |
| Tháng 6 | 21.228 | 21.350 | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 22.827 | 22.147 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 23.193 | 22.998 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 23.430 | 21.940 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 18.073 | 15.229 | ▼ 15,7% |
| Tháng 11 | 7.993 | 7.263 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 10.805 | 9.048 | ▼ 16,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 195.836 | 191.019 | ▼ 2,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11,8% | 66,6% | ▲ 464,4% |
| Tháng 2 | 69,9% | 65,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 61,1% | 66,4% | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 70,8% | 77,7% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 70,1% | 77,8% | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 84,6% | 89,9% | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 85,6% | 89,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 91,6% | 89,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 81,2% | 79,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 73,6% | 64,5% | ▼ 12,4% |
| Tháng 11 | 71,9% | 78,4% | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 71,7% | 82,1% | ▲ 14,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,3% | 77,3% | ▲ 9,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.