Heathrow (LHR) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 13.300 lượt khách bay giữa Heathrow và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 100 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.756 | 7.551 | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 10.324 | 9.662 | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 10.697 | 11.340 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 11.009 | 11.140 | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 8.888 | 11.486 | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 9.183 | 10.182 | ▲ 10,9% |
| Tháng 7 | 10.564 | 12.999 | ▲ 23,0% |
| Tháng 8 | 9.550 | 12.065 | ▲ 26,3% |
| Tháng 9 | 9.057 | 9.974 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 11.504 | 11.153 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 9.069 | 11.180 | ▲ 23,3% |
| Tháng 12 | 10.374 | 13.300 | ▲ 28,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 117.975 | 132.032 | ▲ 11,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84 | 66 | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 92 | 86 | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 98 | 97 | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 100 | 94 | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 86 | 94 | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 78 | 82 | ▲ 5,1% |
| Tháng 7 | 92 | 98 | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 80 | 96 | ▲ 20,0% |
| Tháng 9 | 80 | 82 | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 104 | 96 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 72 | 98 | ▲ 36,1% |
| Tháng 12 | 72 | 100 | ▲ 38,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.038 | 1.089 | ▲ 4,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.620 | 9.428 | ▼ 25,3% |
| Tháng 2 | 14.891 | 12.667 | ▼ 14,9% |
| Tháng 3 | 14.591 | 13.983 | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 14.520 | 15.834 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 13.037 | 15.273 | ▲ 17,2% |
| Tháng 6 | 11.517 | 10.245 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 12.873 | 13.063 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 11.389 | 12.172 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 11.087 | 10.033 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 14.593 | 11.230 | ▼ 23,0% |
| Tháng 11 | 10.975 | 11.270 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 11.830 | 13.459 | ▲ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 153.923 | 148.657 | ▼ 3,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,5% | 80,1% | ▲ 30,2% |
| Tháng 2 | 69,3% | 76,3% | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 73,3% | 81,1% | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 75,8% | 70,4% | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 68,2% | 75,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 79,7% | 99,4% | ▲ 24,7% |
| Tháng 7 | 82,1% | 99,5% | ▲ 21,2% |
| Tháng 8 | 83,9% | 99,1% | ▲ 18,1% |
| Tháng 9 | 81,7% | 99,4% | ▲ 21,7% |
| Tháng 10 | 78,8% | 99,3% | ▲ 26,0% |
| Tháng 11 | 82,6% | 99,2% | ▲ 20,1% |
| Tháng 12 | 87,7% | 98,8% | ▲ 12,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,1% | 89,8% | ▲ 16,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.