Hurghada (HRG) – Poznań-Ławica (POZ)
Tháng 12/2024 có 5.872 lượt khách bay giữa Hurghada và Poznań-Ławica, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.051 | 7.704 | ▲ 90,2% |
| Tháng 2 | 3.364 | 9.397 | ▲ 179,3% |
| Tháng 3 | 4.486 | 7.335 | ▲ 63,5% |
| Tháng 4 | 3.798 | 6.209 | ▲ 63,5% |
| Tháng 5 | 3.947 | 7.731 | ▲ 95,9% |
| Tháng 6 | 4.247 | 7.074 | ▲ 66,6% |
| Tháng 7 | 4.027 | 9.766 | ▲ 142,5% |
| Tháng 8 | 4.963 | 11.675 | ▲ 135,2% |
| Tháng 9 | 3.967 | 10.167 | ▲ 156,3% |
| Tháng 10 | 3.344 | 9.320 | ▲ 178,7% |
| Tháng 11 | 5.812 | 8.292 | ▲ 42,7% |
| Tháng 12 | 6.248 | 5.872 | ▼ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.254 | 100.542 | ▲ 92,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 42 | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 23 | 51 | ▲ 121,7% |
| Tháng 3 | 30 | 37 | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 5 | 24 | 40 | ▲ 66,7% |
| Tháng 6 | 25 | 40 | ▲ 60,0% |
| Tháng 7 | 23 | 52 | ▲ 126,1% |
| Tháng 8 | 28 | 60 | ▲ 114,3% |
| Tháng 9 | 24 | 54 | ▲ 125,0% |
| Tháng 10 | 21 | 50 | ▲ 138,1% |
| Tháng 11 | 32 | 46 | ▲ 43,8% |
| Tháng 12 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 317 | 537 | ▲ 69,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.103 | 8.194 | ▲ 60,6% |
| Tháng 2 | 4.347 | 9.979 | ▲ 129,6% |
| Tháng 3 | 5.672 | 7.945 | ▲ 40,1% |
| Tháng 4 | 4.543 | 6.587 | ▲ 45,0% |
| Tháng 5 | 4.464 | 8.280 | ▲ 85,5% |
| Tháng 6 | 4.635 | 8.167 | ▲ 76,2% |
| Tháng 7 | 4.275 | 10.293 | ▲ 140,8% |
| Tháng 8 | 5.202 | 12.250 | ▲ 135,5% |
| Tháng 9 | 4.536 | 10.940 | ▲ 141,2% |
| Tháng 10 | 3.933 | 9.900 | ▲ 151,7% |
| Tháng 11 | 6.748 | 9.178 | ▲ 36,0% |
| Tháng 12 | 7.604 | 6.520 | ▼ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 61.062 | 108.233 | ▲ 77,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,4% | 94,0% | ▲ 18,4% |
| Tháng 2 | 77,4% | 94,2% | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 79,1% | 92,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 83,6% | 94,3% | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | 88,4% | 93,4% | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 91,6% | 86,6% | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 94,2% | 94,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 95,4% | 95,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 87,5% | 92,9% | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 85,0% | 94,1% | ▲ 10,7% |
| Tháng 11 | 86,1% | 90,3% | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 82,2% | 90,1% | ▲ 9,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 92,7% | ▲ 8,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.