Helsinki-Vantaa (HEL) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 14.288 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 174 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.684 | 13.746 | ▲ 8,4% |
| Tháng 2 | 13.826 | 12.965 | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 14.642 | 14.846 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 14.101 | 13.633 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 15.891 | 15.750 | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 15.659 | 16.114 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 16.901 | 18.449 | ▲ 9,2% |
| Tháng 8 | 15.883 | 17.289 | ▲ 8,9% |
| Tháng 9 | 15.539 | 17.667 | ▲ 13,7% |
| Tháng 10 | 14.103 | 15.140 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 14.168 | 16.155 | ▲ 14,0% |
| Tháng 12 | 13.563 | 14.288 | ▲ 5,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 176.960 | 186.042 | ▲ 5,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180 | 181 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 168 | 161 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 182 | 185 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 168 | 196 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 183 | 220 | ▲ 20,2% |
| Tháng 6 | 168 | 210 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 186 | 220 | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 184 | 220 | ▲ 19,6% |
| Tháng 9 | 172 | 206 | ▲ 19,8% |
| Tháng 10 | 177 | 204 | ▲ 15,3% |
| Tháng 11 | 167 | 179 | ▲ 7,2% |
| Tháng 12 | 179 | 174 | ▼ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.114 | 2.356 | ▲ 11,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.544 | 18.118 | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 17.393 | 16.029 | ▼ 7,8% |
| Tháng 3 | 18.315 | 18.160 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 17.547 | 22.194 | ▲ 26,5% |
| Tháng 5 | 18.800 | 25.095 | ▲ 33,5% |
| Tháng 6 | 17.169 | 23.237 | ▲ 35,3% |
| Tháng 7 | 18.762 | 24.134 | ▲ 28,6% |
| Tháng 8 | 18.856 | 24.811 | ▲ 31,6% |
| Tháng 9 | 17.146 | 23.604 | ▲ 37,7% |
| Tháng 10 | 17.805 | 23.258 | ▲ 30,6% |
| Tháng 11 | 18.312 | 20.721 | ▲ 13,2% |
| Tháng 12 | 18.568 | 18.672 | ▲ 0,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 217.217 | 258.033 | ▲ 18,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 75,9% | ▲ 11,0% |
| Tháng 2 | 79,5% | 80,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 79,9% | 81,8% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 80,4% | 61,4% | ▼ 23,6% |
| Tháng 5 | 84,5% | 62,8% | ▼ 25,7% |
| Tháng 6 | 91,2% | 69,3% | ▼ 24,0% |
| Tháng 7 | 90,1% | 76,4% | ▼ 15,2% |
| Tháng 8 | 84,2% | 69,7% | ▼ 17,2% |
| Tháng 9 | 90,6% | 74,8% | ▼ 17,4% |
| Tháng 10 | 79,2% | 65,1% | ▼ 17,8% |
| Tháng 11 | 77,4% | 78,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 73,0% | 76,5% | ▲ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,5% | 72,7% | ▼ 10,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.