1.320 km · Quốc tế

Helsinki-Vantaa (HEL) – Ruzyně (PRG)

Tháng 12/2024 có 10.683 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Ruzyně, tính cả hai chiều, trên 109 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 17.1937.580▲ 5,4%
Tháng 28.5118.674▲ 1,9%
Tháng 311.13411.233▲ 0,9%
Tháng 413.71516.851▲ 22,9%
Tháng 515.26319.695▲ 29,0%
Tháng 616.67717.187▲ 3,1%
Tháng 717.25020.882▲ 21,1%
Tháng 816.75416.719▼ 0,2%
Tháng 915.03915.000▼ 0,3%
Tháng 1014.31415.584▲ 8,9%
Tháng 1112.49710.467▼ 16,2%
Tháng 1212.37410.683▼ 13,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)160.721170.555▲ 6,1%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1100134▲ 34,0%
Tháng 298123▲ 25,5%
Tháng 3106116▲ 9,4%
Tháng 4120176▲ 46,7%
Tháng 5147185▲ 25,9%
Tháng 6160164▲ 2,5%
Tháng 7166182▲ 9,6%
Tháng 8171176▲ 2,9%
Tháng 9156162▲ 3,8%
Tháng 10157159▲ 1,3%
Tháng 11142111▼ 21,8%
Tháng 12145109▼ 24,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.6681.797▲ 7,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 112.58416.352▲ 29,9%
Tháng 211.74214.271▲ 21,5%
Tháng 314.67514.723▲ 0,3%
Tháng 417.93127.457▲ 53,1%
Tháng 520.07330.651▲ 52,7%
Tháng 620.57222.790▲ 10,8%
Tháng 719.91726.654▲ 33,8%
Tháng 823.73925.401▲ 7,0%
Tháng 921.43224.654▲ 15,0%
Tháng 1019.49222.977▲ 17,9%
Tháng 1118.42813.931▼ 24,4%
Tháng 1218.90814.322▼ 24,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)219.493254.183▲ 15,8%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 157,2%46,4%▼ 18,9%
Tháng 272,5%60,8%▼ 16,1%
Tháng 375,9%76,3%▲ 0,5%
Tháng 476,5%61,4%▼ 19,7%
Tháng 576,0%64,3%▼ 15,4%
Tháng 681,1%75,4%▼ 7,0%
Tháng 786,6%78,3%▼ 9,6%
Tháng 870,6%65,8%▼ 6,8%
Tháng 970,2%60,8%▼ 13,4%
Tháng 1073,4%67,8%▼ 7,6%
Tháng 1167,8%75,1%▲ 10,8%
Tháng 1265,4%74,6%▲ 14,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)72,8%67,3%▼ 7,6%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…