Helsinki-Vantaa (HEL) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 50.151 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 335 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.579 | 38.894 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 36.130 | 36.506 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 42.610 | 43.256 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 45.360 | 41.889 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 46.074 | 41.847 | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 49.160 | 48.081 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 52.706 | 53.499 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 52.018 | 48.636 | ▼ 6,5% |
| Tháng 9 | 46.249 | 44.271 | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 44.619 | 43.225 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 38.169 | 42.079 | ▲ 10,2% |
| Tháng 12 | 46.692 | 50.151 | ▲ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 536.366 | 532.334 | ▼ 0,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 249 | 256 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 224 | 225 | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 248 | 257 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 248 | 240 | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 256 | 246 | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 246 | 238 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 255 | 248 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 257 | 247 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 246 | 241 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 254 | 267 | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 248 | 341 | ▲ 37,5% |
| Tháng 12 | 255 | 335 | ▲ 31,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.986 | 3.141 | ▲ 5,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.522 | 58.384 | ▲ 11,2% |
| Tháng 2 | 48.715 | 52.059 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 56.260 | 58.573 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 58.404 | 57.075 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 59.892 | 57.758 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 57.292 | 56.891 | ▼ 0,7% |
| Tháng 7 | 60.167 | 59.653 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 60.587 | 59.777 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 59.016 | 57.284 | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 60.507 | 61.524 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 57.196 | 69.334 | ▲ 21,2% |
| Tháng 12 | 61.201 | 68.560 | ▲ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 691.759 | 716.872 | ▲ 3,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,6% | 66,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 74,2% | 70,1% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 75,7% | 73,8% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 77,7% | 73,4% | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 76,9% | 72,5% | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 85,8% | 84,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 87,6% | 89,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 85,9% | 81,4% | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 78,4% | 77,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 73,7% | 70,3% | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 66,7% | 60,7% | ▼ 9,0% |
| Tháng 12 | 76,3% | 73,1% | ▼ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,4% | 74,5% | ▼ 3,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.