Helsinki-Vantaa (HEL) – Kuopio (KUO)
Tháng 12/2024 có 8.961 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Kuopio, tính cả hai chiều, trên 207 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.776 | 9.057 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 10.220 | 9.100 | ▼ 11,0% |
| Tháng 3 | 12.749 | 11.093 | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 11.141 | 10.862 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 11.872 | 11.491 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 10.271 | 7.741 | ▼ 24,6% |
| Tháng 7 | 8.531 | – | – |
| Tháng 8 | 8.371 | 7.541 | ▼ 9,9% |
| Tháng 9 | 11.438 | 11.235 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 11.338 | 12.076 | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | 10.895 | 10.755 | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 9.230 | 8.961 | ▼ 2,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 238 | 246 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 224 | 215 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 246 | 248 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 227 | 231 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 229 | 240 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 184 | 155 | ▼ 15,8% |
| Tháng 7 | 176 | – | – |
| Tháng 8 | 181 | 181 | 0,0% |
| Tháng 9 | 231 | 229 | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 232 | 240 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 238 | 238 | 0,0% |
| Tháng 12 | 231 | 207 | ▼ 10,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.386 | 17.322 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 15.372 | 15.480 | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 16.987 | 17.856 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 15.783 | 16.060 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 15.805 | 16.878 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 12.690 | 10.677 | ▼ 15,9% |
| Tháng 7 | 12.104 | – | – |
| Tháng 8 | 12.481 | 12.586 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 15.651 | 16.017 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 15.971 | 16.751 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 16.397 | 16.511 | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 15.868 | 14.210 | ▼ 10,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,7% | 52,3% | ▼ 12,4% |
| Tháng 2 | 66,5% | 58,8% | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 75,1% | 62,1% | ▼ 17,3% |
| Tháng 4 | 70,6% | 67,6% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 75,1% | 68,1% | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 80,9% | 72,5% | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 70,5% | – | – |
| Tháng 8 | 67,1% | 59,9% | ▼ 10,7% |
| Tháng 9 | 73,1% | 70,1% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 71,0% | 72,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 66,4% | 65,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 58,2% | 63,1% | ▲ 8,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.