Helsinki-Vantaa (HEL) – Incheon (ICN)
Tháng 12/2024 có 10.500 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Incheon, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.173 | 13.334 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 13.981 | 10.266 | ▼ 26,6% |
| Tháng 3 | 13.290 | 12.040 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 15.656 | 16.255 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 18.664 | 18.187 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 18.968 | 17.732 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 19.734 | 19.041 | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 19.471 | 19.329 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 17.184 | 17.283 | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 16.972 | 18.287 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 13.135 | 13.453 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 11.425 | 10.500 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 192.653 | 185.707 | ▼ 3,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 58 | 51 | ▼ 12,1% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 12 | 60 | 44 | ▼ 26,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 716 | 697 | ▼ 2,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.572 | 19.632 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 18.816 | 17.841 | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 19.096 | 16.677 | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 19.972 | 19.295 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 20.832 | 19.902 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 20.162 | 19.265 | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 20.839 | 19.904 | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 20.288 | 19.906 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 18.588 | 18.623 | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 19.905 | 19.773 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 18.834 | 18.448 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 19.234 | 13.230 | ▼ 31,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 235.138 | 222.496 | ▼ 5,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 67,9% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 74,3% | 57,5% | ▼ 22,6% |
| Tháng 3 | 69,6% | 72,2% | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 78,4% | 84,2% | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 89,6% | 91,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 94,1% | 92,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 94,7% | 95,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 96,0% | 97,1% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 92,4% | 92,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 85,3% | 92,5% | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 69,7% | 72,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 59,4% | 79,4% | ▲ 33,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,7% | 83,0% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.