Charles-de-Gaulle (CDG) – Incheon (ICN)
Tháng 12/2024 có 48.238 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Incheon, tính cả hai chiều, trên 202 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.694 | 48.546 | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 38.143 | 46.528 | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | 43.662 | 48.968 | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 44.832 | 53.650 | ▲ 19,7% |
| Tháng 5 | 49.345 | 56.573 | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 56.789 | 53.864 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 57.721 | 48.868 | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 56.946 | 51.606 | ▼ 9,4% |
| Tháng 9 | 54.871 | 56.309 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 55.171 | 56.529 | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 50.414 | 49.728 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 47.732 | 48.238 | ▲ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 598.320 | 619.407 | ▲ 3,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 173 | 162 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 151 | 156 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 162 | 172 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 162 | 168 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 166 | 178 | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 176 | 172 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 186 | 176 | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 186 | 183 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 179 | 206 | ▲ 15,1% |
| Tháng 10 | 178 | 210 | ▲ 18,0% |
| Tháng 11 | 172 | 206 | ▲ 19,8% |
| Tháng 12 | 176 | 202 | ▲ 14,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.067 | 2.191 | ▲ 6,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54.338 | 57.230 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 47.484 | 54.886 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 49.739 | 60.534 | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 50.886 | 58.552 | ▲ 15,1% |
| Tháng 5 | 53.680 | 61.976 | ▲ 15,5% |
| Tháng 6 | 61.393 | 59.304 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 62.625 | 55.849 | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 62.738 | 58.520 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 60.148 | 62.038 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 60.276 | 62.387 | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 60.746 | 57.643 | ▼ 5,1% |
| Tháng 12 | 61.898 | 56.655 | ▼ 8,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 685.951 | 705.574 | ▲ 2,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 84,8% | ▲ 7,9% |
| Tháng 2 | 80,3% | 84,8% | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 87,8% | 80,9% | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 88,1% | 91,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 91,9% | 91,3% | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 92,5% | 90,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 92,2% | 87,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 90,8% | 88,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 91,2% | 90,8% | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 91,5% | 90,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 83,0% | 86,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 77,1% | 85,1% | ▲ 10,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,1% | 87,7% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.