Geneva Cointrin (GVA) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2023 có 2.695 lượt khách bay giữa Geneva Cointrin và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 94 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 789 | 2.726 | ▲ 245,5% |
| Tháng 2 | 1.384 | 2.810 | ▲ 103,0% |
| Tháng 3 | 2.514 | 3.877 | ▲ 54,2% |
| Tháng 4 | 2.450 | 2.962 | ▲ 20,9% |
| Tháng 5 | 2.930 | 3.396 | ▲ 15,9% |
| Tháng 6 | 3.840 | 4.030 | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 2.497 | 2.426 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 1.604 | 1.703 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 3.417 | 2.910 | ▼ 14,8% |
| Tháng 10 | 3.145 | 3.052 | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 3.510 | 3.253 | ▼ 7,3% |
| Tháng 12 | 2.915 | 2.695 | ▼ 7,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 30.995 | 35.840 | ▲ 15,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 94 | ▲ 46,9% |
| Tháng 2 | 99 | 107 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 130 | 123 | ▼ 5,4% |
| Tháng 4 | 109 | 112 | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 123 | 123 | 0,0% |
| Tháng 7 | 93 | 83 | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 60 | 61 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 111 | 90 | ▼ 18,9% |
| Tháng 10 | 109 | 107 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 124 | 121 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 105 | 94 | ▼ 10,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.245 | 1.235 | ▼ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.288 | 7.134 | ▲ 66,4% |
| Tháng 2 | 6.543 | 7.799 | ▲ 19,2% |
| Tháng 3 | 8.908 | 9.135 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 7.799 | 8.091 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 8.464 | 9.083 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 8.735 | 8.412 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 7.032 | 5.945 | ▼ 15,5% |
| Tháng 8 | 4.446 | 4.125 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 7.827 | 6.588 | ▼ 15,8% |
| Tháng 10 | 8.008 | 7.664 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 8.577 | 7.494 | ▼ 12,6% |
| Tháng 12 | 7.334 | 5.714 | ▼ 22,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 87.961 | 87.184 | ▼ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18,4% | 38,2% | ▲ 107,6% |
| Tháng 2 | 21,2% | 36,0% | ▲ 69,8% |
| Tháng 3 | 28,2% | 42,4% | ▲ 50,4% |
| Tháng 4 | 31,4% | 36,6% | ▲ 16,6% |
| Tháng 5 | 34,6% | 37,4% | ▲ 8,1% |
| Tháng 6 | 44,0% | 47,9% | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 35,5% | 40,8% | ▲ 14,9% |
| Tháng 8 | 36,1% | 41,3% | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 43,7% | 44,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 39,3% | 39,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 40,9% | 43,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 12 | 39,7% | 47,2% | ▲ 18,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 34,4% | 41,3% | ▲ 19,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.