1.849 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Viru Viru (VVI)

Tháng 7/2026 có 54 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Viru Viru, tính cả hai chiều; 79,6% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 116251▼ 68,5%
Tháng 212546▼ 63,2%
Tháng 311350▼ 55,8%
Tháng 410252▼ 49,0%
Tháng 510650▼ 52,8%
Tháng 610452▼ 50,0%
Tháng 710554▼ 48,6%
Tháng 8114––
Tháng 9112––
Tháng 10104–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)817355▼ 56,5%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 155,6%76,5%▲ 37,6%
Tháng 258,4%89,1%▲ 52,6%
Tháng 368,1%88,0%▲ 29,2%
Tháng 479,4%75,0%▼ 5,5%
Tháng 584,9%68,0%▼ 19,9%
Tháng 682,7%75,0%▼ 9,3%
Tháng 776,2%79,6%▲ 4,5%
Tháng 878,1%––
Tháng 970,5%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,0%––
Tháng 1281,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,2%78,7%▲ 9,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Gol Transportes Aéreos 54,6%
  2. Boliviana de Aviación 45,4%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

GRU → VVI

Chuyến theo lịch
1.065
Chuyến khai thác
1.063
Bị huỷ
2 · 0,2%
Tỷ lệ đúng giờ
70,8%

VVI → GRU

Chuyến theo lịch
924
Chuyến khai thác
919
Bị huỷ
5 · 0,5%
Tỷ lệ đúng giờ
73,4%

GRU → VVI và VVI → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Gol Transportes Aéreos G3 1.086 54,6% 83,7% 5
Boliviana de Aviación OB 903 45,4% 58,0% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:000,1phút · 510 chuyến ghi nhận · 506 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,5phút12:00 ↔ 09:00
Chuyến bay ghi nhận1.989GRU–VVI

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1213
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174174
09:0073,3%13,6 phút727727
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0089,1%0,1 phút506510
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
14:0076,0%11,6 phút379379
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—141143
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai69,5%19,0 phút302302
Thứ Ba77,4%9,1 phút319319
Thứ Tư67,9%15,3 phút249249
Thứ Năm76,4%13,8 phút313315
Thứ Sáu71,2%12,6 phút323325
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—152152
Chủ Nhật77,2%8,4 phút324327

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T160,6%18,5 phút213215
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—171172
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—163163
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—154154
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—156156
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—156156
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—159160
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—114114
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—194194
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—198198
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—192195

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 71,8% 1.428
  • Trễ trên 15 phút 27,9% 554
  • Bị huỷ 0,4% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

7
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G37714 GRU → VVI 414 80,0%
G37717 VVI → GRU 414 92,2%
OB0735 GRU → VVI 379 76,0%
OB0736 VVI → GRU 379 50,9%
OB0739 GRU → VVI 143 29,8%
G37638 GRU → VVI 107 71,0%
G37639 VVI → GRU 107 78,5%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 54 −48,6% 0 79,6%
tháng 6/2026 52 −50,0% 0 75,0%
tháng 5/2026 50 −52,8% 0 68,0%
tháng 4/2026 52 −49,0% 0 75,0%
tháng 3/2026 50 −55,8% 0 88,0%
tháng 2/2026 46 −63,2% 0 89,1%
tháng 1/2026 51 −68,5% 1 76,5%
tháng 12/2025 54 −60,9% 0 81,5%
tháng 11/2025 50 −66,2% 0 86,0%
tháng 10/2025 104 +15,6% 0 81,7%
tháng 9/2025 112 0 70,5%
tháng 8/2025 114 0 78,1%
tháng 7/2025 105 1 76,2%
tháng 6/2025 104 0 82,7%
tháng 5/2025 106 0 84,9%
tháng 4/2025 102 0 79,4%
tháng 3/2025 113 0 68,1%
tháng 2/2025 125 1 58,4%
tháng 1/2025 162 1 55,6%
tháng 12/2024 138 3 46,4%
tháng 11/2024 148 0 70,3%
tháng 10/2024 90 0 71,1%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…