ICAO BOV

Boliviana de Aviación

Tháng 8/2026 Boliviana de Aviación khai thác 135 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 16.450 lượt khách và 9 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 896 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 14,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 112499▼ 20,2%
Tháng 211494▼ 17,5%
Tháng 398980,0%
Tháng 48894▲ 6,8%
Tháng 594102▲ 8,5%
Tháng 688126▲ 43,2%
Tháng 786148▲ 72,1%
Tháng 892135▲ 46,7%
Tháng 990––
Tháng 1084–đang tích luỹ
Tháng 1177––
Tháng 12102––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)784896▲ 14,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 119.60616.823▼ 14,2%
Tháng 216.54615.766▼ 4,7%
Tháng 315.40314.890▼ 3,3%
Tháng 413.69614.185▲ 3,6%
Tháng 514.14614.322▲ 1,2%
Tháng 613.27414.261▲ 7,4%
Tháng 714.22417.878▲ 25,7%
Tháng 812.73916.450▲ 29,1%
Tháng 912.540––
Tháng 1012.885–đang tích luỹ
Tháng 1112.493––
Tháng 1215.128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)119.634124.575▲ 4,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12214▼ 35,9%
Tháng 22112▼ 45,2%
Tháng 31915▼ 21,9%
Tháng 42617▼ 35,2%
Tháng 51817▼ 6,6%
Tháng 6159▼ 41,6%
Tháng 7225▼ 77,8%
Tháng 8239▼ 59,0%
Tháng 926––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16697▼ 41,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 160,5%26,5%▼ 56,2%
Tháng 276,0%45,7%▼ 39,9%
Tháng 383,7%57,5%▼ 31,3%
Tháng 485,0%75,0%▼ 11,8%
Tháng 590,9%79,0%▼ 13,1%
Tháng 693,2%76,7%▼ 17,7%
Tháng 786,0%71,0%▼ 17,5%
Tháng 879,0%75,8%▼ 4,1%
Tháng 970,0%60,0%▼ 14,3%
Tháng 1052,2%70,0%▲ 34,2%
Tháng 1156,6%––
Tháng 1229,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T10)77,6%63,7%▼ 17,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 350▼ 100,0%
Tháng 4180▼ 100,0%
Tháng 580▼ 100,0%
Tháng 6100▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 820▼ 100,0%
Tháng 900–
Tháng 1090▼ 100,0%
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)530▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1124102▼ 17,7%
Tháng 210192▼ 8,9%
Tháng 39773▼ 24,7%
Tháng 49860▼ 38,8%
Tháng 59662▼ 35,4%
Tháng 69860▼ 38,8%
Tháng 710062▼ 38,0%
Tháng 812662▼ 50,8%
Tháng 912060▼ 50,0%
Tháng 1012450▼ 59,7%
Tháng 11109––
Tháng 12102––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)1.084683▼ 37,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

2 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 120.82817.595▼ 15,5%
Tháng 219.15217.268▼ 9,8%
Tháng 316.46417.320▲ 5,2%
Tháng 414.78416.862▲ 14,1%
Tháng 515.45618.206▲ 17,8%
Tháng 614.44819.216▲ 33,0%
Tháng 715.30422.416▲ 46,5%
Tháng 815.99121.510▲ 34,5%
Tháng 916.114––
Tháng 1015.182–đang tích luỹ
Tháng 1113.899––
Tháng 1216.986––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)132.427150.393▲ 13,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 194,1%95,6%▲ 1,6%
Tháng 286,4%91,3%▲ 5,7%
Tháng 393,6%86,0%▼ 8,1%
Tháng 492,6%84,1%▼ 9,2%
Tháng 591,5%78,7%▼ 14,0%
Tháng 691,9%74,2%▼ 19,2%
Tháng 792,9%79,8%▼ 14,2%
Tháng 879,7%76,5%▼ 4,0%
Tháng 977,8%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1189,9%––
Tháng 1289,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)90,3%83,3%▼ 7,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 124 100 92 84 89 88 124 124 120 124 120 120
2025 124 114 98 88 94 88 86 92 90 84 77 102
2026 99 94 98 94 102 126 148 135

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
BOV0735GRU–VVI76,0%379
BOV0736VVI–GRU50,9%379
BOV0739GRU–VVI2 chặng29,8%149
BOV0738CBB–GRU23,0%65
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–VVISân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Viru Viru3901
CBB–GRUSân bay quốc tế Jorge Wilstermann · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos165
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 25/10/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0011,6phút · 379 chuyến ghi nhận · 379 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,0phút14:00 ↔ 09:00
Chuyến bay ghi nhận974Boliviana de Aviación

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169169
09:0062,4%19,5 phút210210
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6367
14:0076,0%11,6 phút379379
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—06
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—141143
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—150150
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—132134
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—132134
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—146150
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—131134
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—137137
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—134135

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9292
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7373
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—124130
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—106109
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—99102

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,1% 537
  • Trễ trên 15 phút 43,6% 425
  • Bị huỷ 1,2% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…