5.086 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Tocumen (PTY)

Tháng 10/2025 có 0 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Tocumen, tính cả hai chiều, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1–331–
Tháng 2–275–
Tháng 3–260–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102060▼ 100,0%
Tháng 11316––
Tháng 12332––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2024Tỷ lệ đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–56,2%–
Tháng 2–71,3%–
Tháng 3–80,0%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1047,6%––
Tháng 1138,6%––
Tháng 1252,7%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–1–
Tháng 3–3–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1015▲ 400,0%
Tháng 110––
Tháng 120––

Theo chiều bay

GRU → PTY

Chuyến theo lịch
872
Chuyến khai thác
866
Bị huỷ
6 · 0,7%
Tỷ lệ đúng giờ
67,3%

PTY → GRU

Chuyến theo lịch
858
Chuyến khai thác
854
Bị huỷ
4 · 0,5%
Tỷ lệ đúng giờ
47,1%

GRU → PTY và PTY → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/10/2025
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Copa Airlines CM 1.730 100,0% 57,3% 10

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/10/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:0011,6phút · 208 chuyến ghi nhận · 203 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,1phút05:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận1.730GRU–PTY

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:0051,7%20,4 phút325325
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169170
04:00Chưa có số liệu———
05:0086,7%11,6 phút203208
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:0058,3%18,1 phút230230
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:0044,4%21,6 phút324324
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133135
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6163
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7575
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9292
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai59,4%17,8 phút246249
Thứ Ba63,8%17,9 phút243244
Thứ Tư57,3%19,7 phút234234
Thứ Năm51,4%25,0 phút249250
Thứ Sáu54,4%19,5 phút248249
Thứ Bảy55,7%17,6 phút253254
Chủ Nhật59,1%16,6 phút247250

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T156,3%19,2 phút332332
T271,3%13,2 phút275276
T379,9%10,5 phút259262
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T1047,3%26,6 phút207213
T1138,7%23,7 phút315315
T1252,7%21,8 phút332332

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 56,9% 985
  • Trễ trên 15 phút 42,5% 735
  • Bị huỷ 0,6% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

13
13 trong 13
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
CM0700 GRU → PTY 169 62,1%
CM0702 GRU → PTY 169 79,8%
CM0701 PTY → GRU 168 58,9%
CM0759 PTY → GRU 166 56,6%
CM0744 GRU → PTY 164 86,5%
CM0841 GRU → PTY 164 44,5%
CM0800 PTY → GRU 163 52,8%
CM0758 GRU → PTY 161 59,0%
CM0725 PTY → GRU 160 36,3%
CM0743 PTY → GRU 133 42,1%
CM0810 PTY → GRU 65 14,8%
CM0811 GRU → PTY 44 87,5%
CM758 GRU → PTY 36

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 10/2025 0 −100,0% 5
tháng 3/2025 260 3 80,0%
tháng 2/2025 275 1 71,3%
tháng 1/2025 331 0 56,2%
tháng 12/2024 332 0 52,7%
tháng 11/2024 316 0 38,6%
tháng 10/2024 206 1 47,6%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…