Catania-Fontanarossa (CTA) – Tirana Nënë Tereza (TIA)
Tháng 12/2024 có 18.296 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 122 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.672 | 13.028 | ▲ 254,8% |
| Tháng 2 | 2.838 | 10.977 | ▲ 286,8% |
| Tháng 3 | 2.991 | 15.686 | ▲ 424,4% |
| Tháng 4 | 4.412 | 19.774 | ▲ 348,2% |
| Tháng 5 | 4.217 | 23.157 | ▲ 449,1% |
| Tháng 6 | 5.173 | 24.321 | ▲ 370,2% |
| Tháng 7 | 4.570 | 28.654 | ▲ 527,0% |
| Tháng 8 | 6.882 | 32.844 | ▲ 377,2% |
| Tháng 9 | 8.735 | 27.732 | ▲ 217,5% |
| Tháng 10 | 7.519 | 18.449 | ▲ 145,4% |
| Tháng 11 | 12.783 | 16.057 | ▲ 25,6% |
| Tháng 12 | 12.803 | 18.296 | ▲ 42,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 76.595 | 248.975 | ▲ 225,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 147 | ▲ 635,0% |
| Tháng 2 | 16 | 120 | ▲ 650,0% |
| Tháng 3 | 18 | 129 | ▲ 616,7% |
| Tháng 4 | 26 | 162 | ▲ 523,1% |
| Tháng 5 | 26 | 165 | ▲ 534,6% |
| Tháng 6 | 26 | 159 | ▲ 511,5% |
| Tháng 7 | 22 | 163 | ▲ 640,9% |
| Tháng 8 | 32 | 173 | ▲ 440,6% |
| Tháng 9 | 42 | 165 | ▲ 292,9% |
| Tháng 10 | 56 | 140 | ▲ 150,0% |
| Tháng 11 | 121 | 105 | ▼ 13,2% |
| Tháng 12 | 129 | 122 | ▼ 5,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 534 | 1.750 | ▲ 227,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.030 | 28.540 | ▲ 608,2% |
| Tháng 2 | 2.980 | 25.102 | ▲ 742,3% |
| Tháng 3 | 3.518 | 27.142 | ▲ 671,5% |
| Tháng 4 | 6.211 | 34.516 | ▲ 455,7% |
| Tháng 5 | 6.196 | 35.281 | ▲ 469,4% |
| Tháng 6 | 6.176 | 33.387 | ▲ 440,6% |
| Tháng 7 | 5.205 | 34.294 | ▲ 558,9% |
| Tháng 8 | 7.632 | 36.710 | ▲ 381,0% |
| Tháng 9 | 9.910 | 35.381 | ▲ 257,0% |
| Tháng 10 | 12.556 | 29.350 | ▲ 133,8% |
| Tháng 11 | 22.344 | 22.043 | ▼ 1,3% |
| Tháng 12 | 24.090 | 26.230 | ▲ 8,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 110.848 | 367.976 | ▲ 232,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,1% | 45,6% | ▼ 49,9% |
| Tháng 2 | 95,2% | 43,7% | ▼ 54,1% |
| Tháng 3 | 85,0% | 57,8% | ▼ 32,0% |
| Tháng 4 | 71,0% | 57,3% | ▼ 19,3% |
| Tháng 5 | 68,1% | 65,6% | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 83,8% | 72,8% | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 87,8% | 83,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 90,2% | 89,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 88,1% | 78,4% | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 59,9% | 62,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 57,2% | 72,8% | ▲ 27,3% |
| Tháng 12 | 53,1% | 69,8% | ▲ 31,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,5% | 66,6% | ▼ 14,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.