Catania-Fontanarossa (CTA) – Abruzzo (PSR)
Tháng 12/2024 có 3.991 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Abruzzo, tính cả hai chiều, trên 23 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 388 | 2.927 | ▲ 654,4% |
| Tháng 2 | 2 | 2.653 | ▲ 132.550,0% |
| Tháng 3 | 368 | 3.010 | ▲ 717,9% |
| Tháng 4 | 4.464 | 4.018 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 4.141 | 5.853 | ▲ 41,3% |
| Tháng 6 | 4.498 | 6.109 | ▲ 35,8% |
| Tháng 7 | 3.592 | 5.741 | ▲ 59,8% |
| Tháng 8 | 4.505 | 6.537 | ▲ 45,1% |
| Tháng 9 | 4.478 | 6.000 | ▲ 34,0% |
| Tháng 10 | 4.320 | 5.297 | ▲ 22,6% |
| Tháng 11 | 2.697 | 3.296 | ▲ 22,2% |
| Tháng 12 | 3.345 | 3.991 | ▲ 19,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 36.798 | 55.432 | ▲ 50,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 2 | 1 | 16 | ▲ 1.500,0% |
| Tháng 3 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 4 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 6 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 7 | 22 | 33 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 9 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 10 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 21 | 23 | ▲ 9,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 224 | 330 | ▲ 47,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 516 | 3.780 | ▲ 632,6% |
| Tháng 2 | 10 | 3.024 | ▲ 30.140,0% |
| Tháng 3 | 756 | 3.402 | ▲ 350,0% |
| Tháng 4 | 5.103 | 4.914 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 4.914 | 6.804 | ▲ 38,5% |
| Tháng 6 | 4.914 | 6.468 | ▲ 31,6% |
| Tháng 7 | 4.158 | 6.237 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 4.914 | 6.999 | ▲ 42,4% |
| Tháng 9 | 4.914 | 6.426 | ▲ 30,8% |
| Tháng 10 | 4.914 | 6.048 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 3.024 | 3.599 | ▲ 19,0% |
| Tháng 12 | 3.969 | 4.347 | ▲ 9,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 42.106 | 62.048 | ▲ 47,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,2% | 77,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 20,0% | 87,7% | ▲ 338,5% |
| Tháng 3 | 48,7% | 88,5% | ▲ 81,7% |
| Tháng 4 | 87,5% | 81,8% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 84,3% | 86,0% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 91,5% | 94,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 86,4% | 92,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 8 | 91,7% | 93,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 91,1% | 93,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 87,9% | 87,6% | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 89,2% | 91,6% | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 84,3% | 91,8% | ▲ 8,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,2% | 88,8% | ▲ 13,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.