Catania-Fontanarossa (CTA) – Bucharest Henri Coandă (OTP)
Tháng 12/2024 có 13.678 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.686 | 15.161 | ▲ 126,8% |
| Tháng 2 | 6.338 | 14.715 | ▲ 132,2% |
| Tháng 3 | 7.642 | 15.625 | ▲ 104,5% |
| Tháng 4 | 9.867 | 15.684 | ▲ 59,0% |
| Tháng 5 | 9.767 | 16.906 | ▲ 73,1% |
| Tháng 6 | 12.254 | 18.443 | ▲ 50,5% |
| Tháng 7 | 6.482 | 18.717 | ▲ 188,8% |
| Tháng 8 | 9.293 | 20.358 | ▲ 119,1% |
| Tháng 9 | 11.991 | 17.079 | ▲ 42,4% |
| Tháng 10 | 14.765 | 18.453 | ▲ 25,0% |
| Tháng 11 | 14.928 | 13.493 | ▼ 9,6% |
| Tháng 12 | 14.962 | 13.678 | ▼ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.975 | 198.312 | ▲ 58,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 92 | ▲ 170,6% |
| Tháng 2 | 32 | 82 | ▲ 156,3% |
| Tháng 3 | 39 | 88 | ▲ 125,6% |
| Tháng 4 | 58 | 86 | ▲ 48,3% |
| Tháng 5 | 61 | 92 | ▲ 50,8% |
| Tháng 6 | 70 | 104 | ▲ 48,6% |
| Tháng 7 | 36 | 99 | ▲ 175,0% |
| Tháng 8 | 52 | 104 | ▲ 100,0% |
| Tháng 9 | 66 | 92 | ▲ 39,4% |
| Tháng 10 | 79 | 100 | ▲ 26,6% |
| Tháng 11 | 85 | 72 | ▼ 15,3% |
| Tháng 12 | 90 | 76 | ▼ 15,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 702 | 1.087 | ▲ 54,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.042 | 18.700 | ▲ 132,5% |
| Tháng 2 | 7.456 | 16.578 | ▲ 122,3% |
| Tháng 3 | 8.627 | 17.692 | ▲ 105,1% |
| Tháng 4 | 10.854 | 17.601 | ▲ 62,2% |
| Tháng 5 | 11.423 | 18.652 | ▲ 63,3% |
| Tháng 6 | 14.016 | 21.640 | ▲ 54,4% |
| Tháng 7 | 7.260 | 20.498 | ▲ 182,3% |
| Tháng 8 | 10.005 | 21.910 | ▲ 119,0% |
| Tháng 9 | 13.142 | 19.250 | ▲ 46,5% |
| Tháng 10 | 16.411 | 20.772 | ▲ 26,6% |
| Tháng 11 | 17.365 | 14.466 | ▼ 16,7% |
| Tháng 12 | 18.526 | 15.394 | ▼ 16,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 143.127 | 223.153 | ▲ 55,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,1% | 81,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 85,0% | 88,8% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 88,6% | 88,3% | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 90,9% | 89,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 85,5% | 90,6% | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 87,4% | 85,2% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 89,3% | 91,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 92,9% | 92,9% | 0,0% |
| Tháng 9 | 91,2% | 88,7% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 90,0% | 88,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 86,0% | 93,3% | ▲ 8,5% |
| Tháng 12 | 80,8% | 88,9% | ▲ 10,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,6% | 88,9% | ▲ 1,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.