Copenhagen (CPH) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 9.656 lượt khách bay giữa Copenhagen và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 75 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.819 | 5.707 | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 8.497 | 11.575 | ▲ 36,2% |
| Tháng 3 | 15.546 | 20.758 | ▲ 33,5% |
| Tháng 4 | 27.282 | 28.587 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 28.986 | 34.126 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 29.044 | 36.039 | ▲ 24,1% |
| Tháng 7 | 50.243 | 54.499 | ▲ 8,5% |
| Tháng 8 | 35.944 | 37.708 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 33.215 | 33.879 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 30.333 | 29.207 | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 12.377 | 11.597 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 11.702 | 9.656 | ▼ 17,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 289.988 | 313.338 | ▲ 8,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 40 | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 61 | 82 | ▲ 34,4% |
| Tháng 3 | 122 | 149 | ▲ 22,1% |
| Tháng 4 | 197 | 218 | ▲ 10,7% |
| Tháng 5 | 199 | 237 | ▲ 19,1% |
| Tháng 6 | 198 | 247 | ▲ 24,7% |
| Tháng 7 | 324 | 362 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 238 | 255 | ▲ 7,1% |
| Tháng 9 | 216 | 209 | ▼ 3,2% |
| Tháng 10 | 206 | 190 | ▼ 7,8% |
| Tháng 11 | 91 | 82 | ▼ 9,9% |
| Tháng 12 | 93 | 75 | ▼ 19,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.997 | 2.146 | ▲ 7,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.734 | 6.651 | ▼ 23,8% |
| Tháng 2 | 9.996 | 14.121 | ▲ 41,3% |
| Tháng 3 | 20.784 | 25.842 | ▲ 24,3% |
| Tháng 4 | 36.279 | 39.843 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 35.704 | 42.020 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 36.268 | 43.801 | ▲ 20,8% |
| Tháng 7 | 55.393 | 62.433 | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 42.501 | 44.693 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 39.009 | 38.032 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 37.450 | 34.433 | ▼ 8,1% |
| Tháng 11 | 15.748 | 14.485 | ▼ 8,0% |
| Tháng 12 | 15.058 | 13.349 | ▼ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 352.924 | 379.703 | ▲ 7,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,1% | 85,8% | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 85,0% | 82,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 74,8% | 80,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 75,2% | 71,7% | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 81,2% | 81,2% | 0,0% |
| Tháng 6 | 80,1% | 82,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 90,7% | 87,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 84,6% | 84,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 85,1% | 89,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 81,0% | 84,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 78,6% | 80,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 77,7% | 72,3% | ▼ 6,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,0% | 81,8% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.