Calvi Sainte Catherine (CLY) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 2.806 lượt khách bay giữa Calvi Sainte Catherine và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 64 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.643 | 1.950 | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 1.878 | 2.005 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 1.539 | 2.657 | ▲ 72,6% |
| Tháng 4 | 2.581 | 2.899 | ▲ 12,3% |
| Tháng 5 | 3.177 | 3.691 | ▲ 16,2% |
| Tháng 6 | 3.767 | 3.414 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 4.404 | 4.102 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 4.348 | 4.649 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 3.629 | 3.702 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 2.954 | 3.400 | ▲ 15,1% |
| Tháng 11 | 1.990 | 2.286 | ▲ 14,9% |
| Tháng 12 | 2.356 | 2.806 | ▲ 19,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 34.266 | 37.561 | ▲ 9,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 63 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 53 | 56 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 49 | 62 | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 54 | 58 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 65 | 65 | 0,0% |
| Tháng 6 | 67 | 64 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 87 | 79 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 84 | 86 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 68 | 60 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 11 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 60 | 64 | ▲ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 761 | 777 | ▲ 2,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.140 | 4.536 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 3.790 | 4.032 | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 3.510 | 4.464 | ▲ 27,2% |
| Tháng 4 | 3.832 | 4.176 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 4.680 | 4.618 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 4.526 | 4.477 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 6.073 | 5.636 | ▼ 7,2% |
| Tháng 8 | 5.728 | 5.980 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 4.637 | 4.321 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 4.464 | 4.578 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 4.032 | 4.176 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 4.321 | 4.608 | ▲ 6,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 53.733 | 55.602 | ▲ 3,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39,7% | 43,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 49,6% | 49,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 43,8% | 59,5% | ▲ 35,8% |
| Tháng 4 | 67,4% | 69,4% | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 67,9% | 79,9% | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 83,2% | 76,3% | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 72,5% | 72,8% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 75,9% | 77,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 78,3% | 85,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 66,2% | 74,3% | ▲ 12,2% |
| Tháng 11 | 49,4% | 54,7% | ▲ 10,7% |
| Tháng 12 | 54,5% | 60,9% | ▲ 11,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 62,4% | 67,0% | ▲ 7,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.