Calvi Sainte Catherine (CLY) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 11/2024 có 347 lượt khách bay giữa Calvi Sainte Catherine và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 767 | 942 | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | 1.270 | 2.121 | ▲ 67,0% |
| Tháng 6 | 2.352 | 2.548 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 4.182 | 2.942 | ▼ 29,7% |
| Tháng 8 | 4.349 | 3.607 | ▼ 17,1% |
| Tháng 9 | 2.916 | 2.421 | ▼ 17,0% |
| Tháng 10 | 1.498 | 1.985 | ▲ 32,5% |
| Tháng 11 | 177 | 347 | ▲ 96,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 11 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 936 | 1.248 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 1.656 | 2.496 | ▲ 50,7% |
| Tháng 6 | 2.880 | 2.904 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 4.632 | 3.120 | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 4.680 | 3.748 | ▼ 19,9% |
| Tháng 9 | 3.240 | 2.592 | ▼ 20,0% |
| Tháng 10 | 2.112 | 2.544 | ▲ 20,5% |
| Tháng 11 | 360 | 624 | ▲ 73,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 81,9% | 75,5% | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 76,7% | 85,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 81,7% | 87,7% | ▲ 7,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 94,3% | ▲ 4,4% |
| Tháng 8 | 92,9% | 96,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 90,0% | 93,4% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 70,9% | 78,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 11 | 49,2% | 55,6% | ▲ 13,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.