Charles-de-Gaulle (CDG) – Riga (RIX)
Tháng 12/2024 có 11.058 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Riga, tính cả hai chiều, trên 86 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.422 | 8.507 | ▲ 14,6% |
| Tháng 2 | 7.246 | 8.005 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 9.623 | 10.469 | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 10.000 | 10.796 | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 10.678 | 11.179 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 10.854 | 10.984 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 12.323 | 12.769 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 12.289 | 13.110 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 10.451 | 11.516 | ▲ 10,2% |
| Tháng 10 | 11.123 | 12.300 | ▲ 10,6% |
| Tháng 11 | 8.981 | 10.008 | ▲ 11,4% |
| Tháng 12 | 9.184 | 11.058 | ▲ 20,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 120.174 | 130.701 | ▲ 8,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74 | 77 | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 65 | 66 | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 86 | 85 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 84 | 93 | ▲ 10,7% |
| Tháng 5 | 96 | 100 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 96 | 92 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 97 | 98 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 98 | 98 | 0,0% |
| Tháng 9 | 94 | 94 | 0,0% |
| Tháng 10 | 96 | 96 | 0,0% |
| Tháng 11 | 84 | 80 | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 84 | 86 | ▲ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.054 | 1.065 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.802 | 11.495 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 9.440 | 10.375 | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 12.482 | 12.600 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 12.192 | 15.709 | ▲ 28,8% |
| Tháng 5 | 13.980 | 15.156 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 13.956 | 14.373 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 14.071 | 14.651 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 14.484 | 15.294 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 13.948 | 14.143 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 14.232 | 14.236 | 0,0% |
| Tháng 11 | 12.432 | 13.362 | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 12.468 | 12.724 | ▲ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 154.487 | 164.118 | ▲ 6,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,7% | 74,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 76,8% | 77,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 77,1% | 83,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 82,0% | 68,7% | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 76,4% | 73,8% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 77,8% | 76,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 87,6% | 87,2% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 84,8% | 85,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 74,9% | 81,4% | ▲ 8,7% |
| Tháng 10 | 78,2% | 86,4% | ▲ 10,5% |
| Tháng 11 | 72,2% | 74,9% | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 73,7% | 86,9% | ▲ 17,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,5% | 79,6% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.