Beauvais-Tillé (BVA) – Warszawa Modlin (WMI)
Tháng 12/2024 có 5.570 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Warszawa Modlin, tính cả hai chiều, trên 32 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.505 | 6.420 | ▼ 24,5% |
| Tháng 2 | 7.036 | 4.884 | ▼ 30,6% |
| Tháng 3 | 7.823 | 8.940 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 9.229 | 3.899 | ▼ 57,8% |
| Tháng 5 | 9.555 | 8.315 | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 8.559 | 6.773 | ▼ 20,9% |
| Tháng 7 | 9.655 | 8.099 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 9.383 | 7.662 | ▼ 18,3% |
| Tháng 9 | 7.656 | 7.320 | ▼ 4,4% |
| Tháng 10 | 9.218 | 7.204 | ▼ 21,8% |
| Tháng 11 | 5.812 | 3.511 | ▼ 39,6% |
| Tháng 12 | 7.914 | 5.570 | ▼ 29,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 100.345 | 78.597 | ▼ 21,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 38 | ▼ 20,8% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 44 | 50 | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 52 | 22 | ▼ 57,7% |
| Tháng 5 | 54 | 46 | ▼ 14,8% |
| Tháng 6 | 48 | 38 | ▼ 20,8% |
| Tháng 7 | 54 | 46 | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 52 | 44 | ▼ 15,4% |
| Tháng 9 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 53 | 40 | ▼ 24,5% |
| Tháng 11 | 36 | 20 | ▼ 44,4% |
| Tháng 12 | 48 | 32 | ▼ 33,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 573 | 446 | ▼ 22,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.296 | 7.294 | ▼ 21,5% |
| Tháng 2 | 7.784 | 5.356 | ▼ 31,2% |
| Tháng 3 | 8.476 | 9.594 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 9.940 | 4.158 | ▼ 58,2% |
| Tháng 5 | 10.366 | 8.694 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 9.184 | 7.182 | ▼ 21,8% |
| Tháng 7 | 10.334 | 8.694 | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 9.988 | 8.316 | ▼ 16,7% |
| Tháng 9 | 8.476 | 7.938 | ▼ 6,3% |
| Tháng 10 | 10.145 | 7.568 | ▼ 25,4% |
| Tháng 11 | 6.916 | 3.780 | ▼ 45,3% |
| Tháng 12 | 9.272 | 6.064 | ▼ 34,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 110.177 | 84.638 | ▼ 23,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,5% | 88,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 90,4% | 91,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 92,3% | 93,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 92,8% | 93,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 92,2% | 95,6% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 93,2% | 94,3% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 93,4% | 93,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 93,9% | 92,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 90,3% | 92,2% | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 90,9% | 95,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 84,0% | 92,9% | ▲ 10,6% |
| Tháng 12 | 85,4% | 91,9% | ▲ 7,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,9% | 92,8% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.