EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Leonardo da Vinci (FCO)
Tháng 12/2024 có 14.745 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Leonardo da Vinci, tính cả hai chiều, trên 94 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.623 | 10.291 | ▲ 35,0% |
| Tháng 2 | 10.377 | 13.082 | ▲ 26,1% |
| Tháng 3 | 12.641 | 17.063 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 14.042 | 17.910 | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 14.531 | 17.515 | ▲ 20,5% |
| Tháng 6 | 11.974 | 15.665 | ▲ 30,8% |
| Tháng 7 | 10.733 | 14.693 | ▲ 36,9% |
| Tháng 8 | 10.636 | 15.070 | ▲ 41,7% |
| Tháng 9 | 11.476 | 13.343 | ▲ 16,3% |
| Tháng 10 | 15.208 | 13.282 | ▼ 12,7% |
| Tháng 11 | 14.680 | 12.527 | ▼ 14,7% |
| Tháng 12 | 16.249 | 14.745 | ▼ 9,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 150.170 | 175.186 | ▲ 16,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 82 | ▲ 64,0% |
| Tháng 2 | 64 | 88 | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 86 | 110 | ▲ 27,9% |
| Tháng 4 | 84 | 104 | ▲ 23,8% |
| Tháng 5 | 92 | 104 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 76 | 107 | ▲ 40,8% |
| Tháng 7 | 62 | 90 | ▲ 45,2% |
| Tháng 8 | 60 | 86 | ▲ 43,3% |
| Tháng 9 | 84 | 98 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 91 | 80 | ▼ 12,1% |
| Tháng 11 | 110 | 82 | ▼ 25,5% |
| Tháng 12 | 112 | 94 | ▼ 16,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 971 | 1.125 | ▲ 15,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.360 | 16.700 | ▲ 61,2% |
| Tháng 2 | 12.516 | 17.410 | ▲ 39,1% |
| Tháng 3 | 15.420 | 21.626 | ▲ 40,2% |
| Tháng 4 | 16.766 | 20.704 | ▲ 23,5% |
| Tháng 5 | 18.153 | 20.722 | ▲ 14,2% |
| Tháng 6 | 14.682 | 21.085 | ▲ 43,6% |
| Tháng 7 | 12.450 | 18.046 | ▲ 44,9% |
| Tháng 8 | 12.096 | 17.108 | ▲ 41,4% |
| Tháng 9 | 16.851 | 19.295 | ▲ 14,5% |
| Tháng 10 | 18.058 | 14.880 | ▼ 17,6% |
| Tháng 11 | 21.820 | 15.252 | ▼ 30,1% |
| Tháng 12 | 22.086 | 17.484 | ▼ 20,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 191.258 | 220.312 | ▲ 15,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,6% | 61,6% | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 82,9% | 75,1% | ▼ 9,4% |
| Tháng 3 | 82,0% | 78,9% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 83,8% | 86,5% | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 80,0% | 84,5% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 81,6% | 74,3% | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 86,2% | 81,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 87,9% | 88,1% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 68,1% | 69,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 84,2% | 89,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 67,3% | 82,1% | ▲ 22,0% |
| Tháng 12 | 73,6% | 84,3% | ▲ 14,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,3% | 79,6% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.