2.814 km · Quốc tế

Porto Seguro (BPS) – Ministro Pistarini (EZE)

Tháng 7/2026 có 6 chuyến bay khai thác giữa Porto Seguro và Ministro Pistarini, tính cả hai chiều; 66,7% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11820▲ 11,1%
Tháng 21017▲ 70,0%
Tháng 31418▲ 28,6%
Tháng 4198▼ 57,9%
Tháng 59––
Tháng 694▼ 55,6%
Tháng 786▼ 25,0%
Tháng 820––
Tháng 946––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 129––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%85,0%▲ 2,0%
Tháng 2100,0%94,1%▼ 5,9%
Tháng 378,6%100,0%▲ 27,2%
Tháng 484,2%100,0%▲ 18,8%
Tháng 577,8%––
Tháng 6100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 7100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 890,0%––
Tháng 993,5%––
Tháng 1095,2%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1288,9%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

Các hãng khai thác tuyến

  1. Gol Transportes Aéreos 69,7%
  2. Aerolíneas Argentinas 28,0%
  3. TAM Brazilian Airlines 1,3%
  4. Andes Líneas Aéreas 1,0%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

BPS → EZE

Chuyến theo lịch
149
Chuyến khai thác
144
Bị huỷ
5 · 3,4%
Tỷ lệ đúng giờ
93,1%

EZE → BPS

Chuyến theo lịch
155
Chuyến khai thác
148
Bị huỷ
7 · 4,5%
Tỷ lệ đúng giờ
87,2%

BPS → EZE và EZE → BPS tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Gol Transportes Aéreos G3 212 69,7% 89,3% 7
Aerolíneas Argentinas AR 85 28,0% 92,6% 4
TAM Brazilian Airlines JJ 4 1,3% 75,0% 0
Andes Líneas Aéreas OY 3 1,0% 100,0% 1

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 26/7/2026

Chuyến bay ghi nhận304BPS–EZE

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 37 · 37 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 5 · 5 chuyến ghi nhận · 5 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 13 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 6 · 6 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6266
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2932
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 11 · 11 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 7 · 7 chuyến ghi nhận · 7 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 27 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 129 · 129 chuyến ghi nhận · 123 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1011
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—77
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2728
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2930
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9699
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—123129

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 27 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 27 · 27 chuyến ghi nhận · 27 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 13 · 13 chuyến ghi nhận · 13 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 46 · 46 chuyến ghi nhận · 46 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 19 · 19 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 21 · 21 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3839
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2728
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1416
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2933
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1719
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,5% 263
  • Trễ trên 15 phút 9,5% 29
  • Bị huỷ 3,9% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G37492 BPS → EZE 85 92,7%
G37493 EZE → BPS 85 85,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 6 −25,0% 2 66,7%
tháng 6/2026 4 −55,6% 0 75,0%
tháng 4/2026 8 −57,9% 0 100,0%
tháng 3/2026 18 +28,6% 1 100,0%
tháng 2/2026 17 +70,0% 1 94,1%
tháng 1/2026 20 +11,1% 1 85,0%
tháng 12/2025 9 −18,2% 1 88,9%
tháng 11/2025 9 +12,5% 1 88,9%
tháng 10/2025 21 +162,5% 3 95,2%
tháng 9/2025 46 0 93,5%
tháng 8/2025 20 0 90,0%
tháng 7/2025 8 0 100,0%
tháng 6/2025 9 0 100,0%
tháng 5/2025 9 0 77,8%
tháng 4/2025 19 0 84,2%
tháng 3/2025 14 0 78,6%
tháng 2/2025 10 0 100,0%
tháng 1/2025 18 0 83,3%
tháng 12/2024 11 0 81,8%
tháng 11/2024 8 1 87,5%
tháng 10/2024 8 1 100,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…