Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Chuyến bay ghi nhận1.960BOS–MYR
Giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
187940
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
103
105
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
103
105
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
92
93
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
132
134
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
180
187
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
76
77
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
170
172
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
109
109
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
91
97
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
149
151
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
157
162
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
91
98
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
32
32
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
158
168
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
46
48
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
58
59
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
138
142
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
19
21
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
14,87,40,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
3691850
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
77,7%
14,8 phút
260
272
Thứ Ba
74,8%
13,8 phút
202
205
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
194
196
Thứ Năm
73,2%
14,4 phút
254
262
Thứ Sáu
73,7%
14,8 phút
285
294
Thứ Bảy
81,2%
8,4 phút
362
369
Chủ Nhật
77,8%
12,4 phút
347
362
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
11,15,60,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
2521260
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
102
112
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
131
141
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
190
T4
77,6%
11,1 phút
250
252
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
164
169
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
170
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
181
185
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
177
178
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
109
117
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
186
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
171
173
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
85
87
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ74,8%1.467
Trễ trên 15 phút22,3%437
Bị huỷ2,9%56
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.