NK893
NK893 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Myrtle Beach – Boston. Trong 189 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,3%trên 189 chuyến
- Chậm trung bình16,4 phút
- Tháng 5/20261▼ 83,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 7 | ▼ 68,2% |
| Tháng 2 | 6 | – | – |
| Tháng 3 | 14 | – | – |
| Tháng 4 | 29 | 15 | ▼ 48,3% |
| Tháng 5 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 33,3% | ▼ 58,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | – | – |
| Tháng 3 | 71,4% | – | – |
| Tháng 4 | 64,3% | 53,3% | ▼ 17,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 184
- Bị huỷ 2,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MYR BOS Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Logan | 1.188 | 3,4 phút | 87,7% | 73 |
| RIC FLL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.299 | 38,1 phút | 46,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 22 | 50,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 33,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |