NK1005
NK1005 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Fort Lauderdale. Trong 263 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 263 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 4/202614▼ 26,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 21 | ▲ 162,5% |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | 19 | 14 | ▼ 26,3% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 23 | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 81,0% | ▼ 19,0% |
| Tháng 2 | – | 79,2% | – |
| Tháng 3 | – | 64,3% | – |
| Tháng 4 | 84,2% | 78,6% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 83,3% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 50,0% | – | – |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 259
- Bị huỷ 1,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.601 | 4,2 phút | 89,8% | 88 |
| DTW LAS Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.808 | 13,0 phút | 73,8% | 87 |
| MYR BOS Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Logan | 1.188 | 36,9 phút | 55,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 22 | 50,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |