NK2511
NK2511 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Las Vegas. Trong 108 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 10/2025, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 108 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 10/202518
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2511 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 28 | – |
| Tháng 7 | – | 6 | – |
| Tháng 8 | – | 14 | – |
| Tháng 9 | – | 17 | – |
| Tháng 10 | – | 18 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2511 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 84,0% | – |
| Tháng 6 | – | 71,4% | – |
| Tháng 7 | – | 33,3% | – |
| Tháng 8 | – | 50,0% | – |
| Tháng 9 | – | 64,3% | – |
| Tháng 10 | – | 64,7% | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2511 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2511 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 3 | – |
| Tháng 10 | – | 1 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 104
- Bị huỷ 3,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/5/2025 → 31/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY LAS Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.409 | 11,2 phút | 72,9% | 59 |
| MYR BOS Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Logan | 1.188 | 33,2 phút | 60,0% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 14 | 64,3% | 3 |
| tháng 10/2025 | 18 | 17 | 64,7% | 1 |