1.109 km · Nội địa

Boise Air Terminal/Gowen (BOI) – John Wayne (SNA)

Tháng 7/2026 có 87 chuyến bay khai thác giữa Boise Air Terminal/Gowen và John Wayne, tính cả hai chiều; 79,3% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14072▲ 80,0%
Tháng 22672▲ 176,9%
Tháng 32883▲ 196,4%
Tháng 42476▲ 216,7%
Tháng 52883▲ 196,4%
Tháng 62683▲ 219,2%
Tháng 72687▲ 234,6%
Tháng 828––
Tháng 924––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198556▲ 180,8%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,5%94,4%▲ 39,9%
Tháng 280,8%87,5%▲ 8,3%
Tháng 378,6%90,4%▲ 15,0%
Tháng 466,7%85,5%▲ 28,2%
Tháng 582,1%91,6%▲ 11,6%
Tháng 680,8%84,3%▲ 4,3%
Tháng 773,1%79,3%▲ 8,5%
Tháng 871,4%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,7%87,6%▲ 15,7%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Allegiant Air 59,0%
  2. Alaska Airlines 41,0%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

BOI → SNA

Chuyến theo lịch
503
Chuyến khai thác
500
Bị huỷ
3 · 0,6%
Tỷ lệ đúng giờ
80,8%

SNA → BOI

Chuyến theo lịch
503
Chuyến khai thác
498
Bị huỷ
5 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
84,1%

BOI → SNA và SNA → BOI tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 594 59,0% 76,9% 5
Alaska Airlines AS 412 41,0% 90,5% 3

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận1.006BOI–SNA

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 35 · 35 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 55 · 55 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 178 · 178 chuyến ghi nhận · 176 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 77 · 77 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 111 · 111 chuyến ghi nhận · 111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 157 · 157 chuyến ghi nhận · 156 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 87 · 87 chuyến ghi nhận · 86 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 41 · 41 chuyến ghi nhận · 41 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—176178
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7677
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—111111
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—156157
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8687
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 148 · 148 chuyến ghi nhận · 148 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 84 · 84 chuyến ghi nhận · 84 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 192 · 192 chuyến ghi nhận · 188 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 148 · 148 chuyến ghi nhận · 147 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 170 · 170 chuyến ghi nhận · 169 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 198 · 198 chuyến ghi nhận · 196 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—148148
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6666
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8484
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—188192
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—147148
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—169170
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—196198

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 112 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 98 · 98 chuyến ghi nhận · 98 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 102 · 102 chuyến ghi nhận · 100 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 110 · 110 chuyến ghi nhận · 109 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 116 · 116 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 64 · 64 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100102
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—109110
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—113116
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,8% 823
  • Trễ trên 15 phút 17,4% 175
  • Bị huỷ 0,8% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

14
14 trong 14
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AS335 BOI → SNA 70 92,9%
AS336 SNA → BOI 69 92,7%
G441603 BOI → SNA 67 71,6%
G441587 SNA → BOI 65 83,1%
AS485 SNA → BOI 56 90,9%
AS486 BOI → SNA 55 90,7%
AS1605 BOI → SNA 52 86,5%
AS1606 SNA → BOI 52 80,8%
G441600 BOI → SNA 42 76,2%
G441591 SNA → BOI 37 81,1%
G441603 SNA → BOI 36 71,4%
G443223 BOI → SNA 36 77,1%
G441600 SNA → BOI 35 75,8%
G441589 SNA → BOI 31 74,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 87 +234,6% 1 79,3%
tháng 6/2026 83 +219,2% 1 84,3%
tháng 5/2026 83 +196,4% 1 91,6%
tháng 4/2026 76 +216,7% 2 85,5%
tháng 3/2026 83 +196,4% 1 90,4%
tháng 2/2026 72 +176,9% 0 87,5%
tháng 1/2026 72 +80,0% 0 94,4%
tháng 12/2025 36 +5,9% 0 77,8%
tháng 11/2025 32 +0,0% 0 62,5%
tháng 10/2025 36 +63,6% 0 88,9%
tháng 9/2025 24 0 87,5%
tháng 8/2025 28 0 71,4%
tháng 7/2025 26 2 73,1%
tháng 6/2025 26 0 80,8%
tháng 5/2025 28 0 82,1%
tháng 4/2025 24 0 66,7%
tháng 3/2025 28 0 78,6%
tháng 2/2025 26 0 80,8%
tháng 1/2025 40 0 67,5%
tháng 12/2024 34 0 73,5%
tháng 11/2024 32 0 78,1%
tháng 10/2024 22 0 77,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…