G43223
G43223 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Mesa – Provo. Trong 163 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 163 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202624▲ 200,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | – | – |
| Tháng 2 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 5 | 11 | 13 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 12 | 15 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 8 | 24 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,1% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 72,7% | 76,9% | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 75,0% | 93,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 7 | 100,0% | 95,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 160
- Bị huỷ 1,8% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AZA PVU Sân bay Mesa Gateway – Sân bay thành phố Provo | 769 | 9,1 phút | 81,7% | 72 |
| PVU AZA Sân bay thành phố Provo – Sân bay Mesa Gateway | 769 | 17,3 phút | 88,9% | 36 |
| BOI SNA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay John Wayne | 1.109 | 7,9 phút | 77,1% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 7 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |