Berlin-Brandenburg (BER) – Riga (RIX)
Tháng 12/2024 có 20.813 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Riga, tính cả hai chiều, trên 143 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.493 | 17.272 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 16.381 | 16.239 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 18.516 | 19.039 | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 16.400 | 17.705 | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 17.196 | 18.911 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 17.646 | 17.956 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 18.789 | 19.973 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 19.519 | 20.838 | ▲ 6,8% |
| Tháng 9 | 18.433 | 18.758 | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 19.259 | 19.433 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 19.809 | 18.664 | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 20.079 | 20.813 | ▲ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 218.520 | 225.601 | ▲ 3,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 134 | 140 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 123 | 131 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 135 | 136 | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 116 | 130 | ▲ 12,1% |
| Tháng 5 | 126 | 136 | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 130 | 129 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 139 | 133 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 135 | 134 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 138 | 130 | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 136 | 130 | ▼ 4,4% |
| Tháng 11 | 148 | 131 | ▼ 11,5% |
| Tháng 12 | 147 | 143 | ▼ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.607 | 1.603 | ▼ 0,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.610 | 22.656 | ▲ 4,8% |
| Tháng 2 | 20.016 | 20.597 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 22.005 | 22.400 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 19.416 | 21.498 | ▲ 10,7% |
| Tháng 5 | 20.638 | 22.156 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 21.223 | 20.369 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 22.339 | 22.031 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 21.997 | 22.546 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 21.491 | 21.864 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 21.935 | 22.042 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 24.199 | 21.545 | ▼ 11,0% |
| Tháng 12 | 24.135 | 23.562 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 261.004 | 263.266 | ▲ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 76,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 81,8% | 78,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 3 | 84,1% | 85,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 84,5% | 82,4% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 83,3% | 85,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 83,1% | 88,2% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 84,1% | 90,7% | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 88,7% | 92,4% | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 85,8% | 85,8% | 0,0% |
| Tháng 10 | 87,8% | 88,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 81,9% | 86,6% | ▲ 5,7% |
| Tháng 12 | 83,2% | 88,3% | ▲ 6,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,7% | 85,7% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.