Berlin-Brandenburg (BER) – Orio al Serio (BGY)
Tháng 12/2024 có 19.975 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Orio al Serio, tính cả hai chiều, trên 115 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.388 | 19.634 | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 16.742 | 18.134 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 16.431 | 20.041 | ▲ 22,0% |
| Tháng 4 | 11.924 | 19.469 | ▲ 63,3% |
| Tháng 5 | 12.463 | 19.721 | ▲ 58,2% |
| Tháng 6 | 13.647 | 16.887 | ▲ 23,7% |
| Tháng 7 | 13.854 | 16.707 | ▲ 20,6% |
| Tháng 8 | 14.393 | 16.009 | ▲ 11,2% |
| Tháng 9 | 14.074 | 15.485 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 16.475 | 19.738 | ▲ 19,8% |
| Tháng 11 | 19.104 | 18.654 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 18.680 | 19.975 | ▲ 6,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 186.175 | 220.454 | ▲ 18,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 111 | 116 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 97 | 106 | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 94 | 116 | ▲ 23,4% |
| Tháng 4 | 66 | 108 | ▲ 63,6% |
| Tháng 5 | 71 | 108 | ▲ 52,1% |
| Tháng 6 | 78 | 96 | ▲ 23,1% |
| Tháng 7 | 79 | 93 | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 82 | 88 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 78 | 87 | ▲ 11,5% |
| Tháng 10 | 92 | 111 | ▲ 20,7% |
| Tháng 11 | 110 | 106 | ▼ 3,6% |
| Tháng 12 | 112 | 115 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.070 | 1.250 | ▲ 16,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.809 | 22.284 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 18.432 | 20.402 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 18.146 | 22.236 | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 12.761 | 20.988 | ▲ 64,5% |
| Tháng 5 | 13.518 | 20.848 | ▲ 54,2% |
| Tháng 6 | 15.016 | 18.512 | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 14.988 | 17.857 | ▲ 19,1% |
| Tháng 8 | 15.620 | 16.936 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 15.054 | 16.566 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 17.692 | 21.160 | ▲ 19,6% |
| Tháng 11 | 21.273 | 20.474 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 21.625 | 22.098 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204.934 | 240.361 | ▲ 17,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,4% | 88,1% | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 90,8% | 88,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 90,5% | 90,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 93,4% | 92,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 92,2% | 94,6% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 90,9% | 91,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 92,4% | 93,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 92,1% | 94,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 93,5% | 93,5% | 0,0% |
| Tháng 10 | 93,1% | 93,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 89,8% | 91,1% | ▲ 1,4% |
| Tháng 12 | 86,4% | 90,4% | ▲ 4,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,1% | 91,8% | ▲ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.