Barcelona (BCN) – Luxembourg-Findel (LUX)
Tháng 12/2024 có 12.611 lượt khách bay giữa Barcelona và Luxembourg-Findel, tính cả hai chiều, trên 102 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.464 | 10.714 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 10.494 | 10.565 | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 11.413 | 12.431 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 12.899 | 13.397 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 13.514 | 15.281 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 12.412 | 13.805 | ▲ 11,2% |
| Tháng 7 | 13.599 | 14.118 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 13.783 | 14.401 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 13.220 | 13.884 | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 13.387 | 13.941 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 11.189 | 12.197 | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 11.789 | 12.611 | ▲ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.163 | 157.345 | ▲ 6,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94 | 97 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 97 | 98 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 100 | 108 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 103 | 88 | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 104 | 100 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 100 | 93 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 106 | 101 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 107 | 94 | ▼ 12,1% |
| Tháng 9 | 99 | 94 | ▼ 5,1% |
| Tháng 10 | 104 | 102 | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 103 | 106 | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 110 | 102 | ▼ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.227 | 1.183 | ▼ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.680 | 12.772 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 12.387 | 12.090 | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 13.118 | 13.907 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 15.274 | 14.908 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 14.874 | 16.530 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 14.118 | 13.925 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 16.118 | 14.242 | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 15.734 | 14.558 | ▼ 7,5% |
| Tháng 9 | 15.022 | 14.010 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 15.768 | 14.053 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 12.909 | 12.285 | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 13.892 | 12.761 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.894 | 166.041 | ▼ 3,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,5% | 83,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 84,7% | 87,4% | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 87,0% | 89,4% | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 84,5% | 89,9% | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 90,9% | 92,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 87,9% | 99,1% | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 84,4% | 99,1% | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 87,6% | 98,9% | ▲ 12,9% |
| Tháng 9 | 88,0% | 99,1% | ▲ 12,6% |
| Tháng 10 | 84,9% | 99,2% | ▲ 16,8% |
| Tháng 11 | 86,7% | 99,3% | ▲ 14,5% |
| Tháng 12 | 84,9% | 98,8% | ▲ 16,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,2% | 94,7% | ▲ 9,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.