Barcelona (BCN) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 14.788 lượt khách bay giữa Barcelona và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 92 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.867 | 12.591 | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 12.953 | 13.097 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 15.940 | 18.082 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 18.254 | 17.470 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 18.167 | 17.914 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 17.897 | 19.395 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 17.530 | 18.437 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 17.119 | 17.648 | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 17.142 | 18.087 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 17.609 | 19.193 | ▲ 9,0% |
| Tháng 11 | 13.456 | 17.312 | ▲ 28,7% |
| Tháng 12 | 14.825 | 14.788 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 193.759 | 204.014 | ▲ 5,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80 | 84 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 72 | 76 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 84 | 101 | ▲ 20,2% |
| Tháng 4 | 95 | 94 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 96 | 98 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 96 | 104 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 97 | 105 | ▲ 8,2% |
| Tháng 8 | 96 | 105 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 94 | 104 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 96 | 108 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 76 | 104 | ▲ 36,8% |
| Tháng 12 | 89 | 92 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.071 | 1.175 | ▲ 9,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.302 | 16.333 | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 14.587 | 14.981 | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 16.919 | 19.880 | ▲ 17,5% |
| Tháng 4 | 18.818 | 18.932 | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 19.192 | 19.745 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 19.146 | 20.475 | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 19.419 | 20.860 | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 19.343 | 20.919 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 18.775 | 20.736 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 18.807 | 21.352 | ▲ 13,5% |
| Tháng 11 | 15.713 | 20.805 | ▲ 32,4% |
| Tháng 12 | 17.915 | 18.570 | ▲ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 214.936 | 233.588 | ▲ 8,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,9% | 77,1% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 88,8% | 87,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 3 | 94,2% | 91,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 97,0% | 92,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 94,7% | 90,7% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 93,5% | 94,7% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 88,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 88,5% | 84,4% | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 91,3% | 87,2% | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 93,6% | 89,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 85,6% | 83,2% | ▼ 2,8% |
| Tháng 12 | 82,8% | 79,6% | ▼ 3,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,9% | 87,2% | ▼ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.