Stockholm-Arlanda (ARN) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 37.943 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 215 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.998 | 34.195 | ▲ 36,8% |
| Tháng 2 | 28.782 | 35.276 | ▲ 22,6% |
| Tháng 3 | 36.658 | 39.572 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 37.004 | 43.155 | ▲ 16,6% |
| Tháng 5 | 40.821 | 48.065 | ▲ 17,7% |
| Tháng 6 | 42.402 | 47.755 | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 49.079 | 52.065 | ▲ 6,1% |
| Tháng 8 | 41.042 | 47.780 | ▲ 16,4% |
| Tháng 9 | 42.104 | 44.482 | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 41.361 | 43.448 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 38.830 | 40.107 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 31.623 | 37.943 | ▲ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 454.704 | 513.843 | ▲ 13,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 170 | 199 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 192 | 222 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 263 | 244 | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 301 | 293 | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 310 | 324 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 300 | 305 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 308 | 321 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 272 | 332 | ▲ 22,1% |
| Tháng 9 | 309 | 317 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 316 | 308 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 239 | 240 | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 196 | 215 | ▲ 9,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.176 | 3.320 | ▲ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.677 | 37.239 | ▲ 25,5% |
| Tháng 2 | 33.853 | 39.764 | ▲ 17,5% |
| Tháng 3 | 44.608 | 44.319 | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 47.210 | 49.290 | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 49.157 | 54.559 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 49.558 | 52.779 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 52.464 | 56.590 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 46.578 | 54.034 | ▲ 16,0% |
| Tháng 9 | 48.944 | 50.735 | ▲ 3,7% |
| Tháng 10 | 48.823 | 48.678 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 42.008 | 43.794 | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 35.823 | 41.849 | ▲ 16,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 528.703 | 573.630 | ▲ 8,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 91,8% | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 85,0% | 88,7% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 82,2% | 89,3% | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 78,4% | 87,6% | ▲ 11,7% |
| Tháng 5 | 83,0% | 88,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 85,6% | 90,5% | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 93,5% | 92,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 88,1% | 88,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 86,0% | 87,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 84,7% | 89,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 92,4% | 91,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 12 | 88,3% | 90,7% | ▲ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,0% | 89,6% | ▲ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.