Stockholm-Arlanda (ARN) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 40.209 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 275 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.922 | 37.092 | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 30.824 | 34.820 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 34.594 | 39.135 | ▲ 13,1% |
| Tháng 4 | 41.840 | 44.772 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 42.030 | 46.981 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 49.433 | 48.279 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 48.881 | 51.481 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 48.177 | 46.401 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 44.543 | 43.406 | ▼ 2,6% |
| Tháng 10 | 46.789 | 42.804 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 41.631 | 41.579 | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 46.559 | 40.209 | ▼ 13,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 510.223 | 516.959 | ▲ 1,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 239 | 247 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 214 | 245 | ▲ 14,5% |
| Tháng 3 | 247 | 282 | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 295 | 322 | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 275 | 299 | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 310 | 293 | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 299 | 300 | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 332 | 311 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 334 | 292 | ▼ 12,6% |
| Tháng 10 | 359 | 304 | ▼ 15,3% |
| Tháng 11 | 302 | 301 | ▼ 0,3% |
| Tháng 12 | 306 | 275 | ▼ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.512 | 3.471 | ▼ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43.258 | 44.461 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 37.438 | 43.199 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 42.854 | 49.136 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 50.765 | 55.634 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 49.182 | 55.229 | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 57.074 | 54.822 | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 53.329 | 57.065 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 57.961 | 55.710 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 55.592 | 51.799 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 61.721 | 53.900 | ▼ 12,7% |
| Tháng 11 | 52.522 | 53.066 | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 55.859 | 49.118 | ▼ 12,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 617.555 | 623.139 | ▲ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 83,4% | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 82,3% | 80,6% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 80,7% | 79,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 82,4% | 80,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 85,5% | 85,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 86,6% | 88,1% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 91,7% | 90,2% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 83,1% | 83,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 80,1% | 83,8% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 75,8% | 79,4% | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 79,3% | 78,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | 83,4% | 81,9% | ▼ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,6% | 82,9% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.