YX5851

YX5851 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Boston – Baltimore. Trong 522 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11541▲ 173,3%
Tháng 2650▲ 733,3%
Tháng 31517▲ 13,3%
Tháng 42318▼ 21,7%
Tháng 525250,0%
Tháng 626260,0%
Tháng 727270,0%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)137204▲ 48,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%81,1%▼ 13,1%
Tháng 2100,0%87,0%▼ 13,0%
Tháng 380,0%76,5%▼ 4,4%
Tháng 487,0%66,7%▼ 23,3%
Tháng 592,0%76,0%▼ 17,4%
Tháng 669,2%68,0%▼ 1,8%
Tháng 754,2%60,9%▲ 12,4%
Tháng 879,2%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%73,7%▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 734▲ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)313▲ 333,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 500
  • Bị huỷ 4,2% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–BWI179 60,5%
  2. DTW–IND66 85,9%
  3. LGA–CLT53 85,4%
  4. CLT–LGA52 79,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 100,0% 0
tháng 11/2024 18 18 88,9% 0
tháng 12/2024 25 25 84,0% 0
tháng 1/2025 15 15 93,3% 0
tháng 2/2025 6 6 100,0% 0
tháng 3/2025 15 15 80,0% 0
tháng 4/2025 23 23 87,0% 0
tháng 5/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 27 24 54,2% 3
tháng 8/2025 25 24 79,2% 1
tháng 9/2025 26 24 50,0% 2
tháng 10/2025 27 26 57,7% 1
tháng 11/2025 28 26 84,6% 2
tháng 12/2025 19 19 79,0% 0
tháng 1/2026 41 37 81,1% 4
tháng 2/2026 50 46 87,0% 4
tháng 3/2026 17 17 76,5% 0
tháng 4/2026 18 18 66,7% 0
tháng 5/2026 25 25 76,0% 0
tháng 6/2026 26 25 68,0% 1
tháng 7/2026 27 23 60,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…