YX5820

YX5820 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12946▲ 58,6%
Tháng 22846▲ 64,3%
Tháng 32713▼ 51,9%
Tháng 42818▼ 35,7%
Tháng 5630▲ 400,0%
Tháng 6239▼ 60,9%
Tháng 7315▼ 83,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172167▼ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%77,5%▼ 6,4%
Tháng 282,1%86,4%▲ 5,1%
Tháng 366,7%84,6%▲ 26,9%
Tháng 482,1%83,3%▲ 1,4%
Tháng 566,7%56,7%▼ 15,0%
Tháng 630,4%88,9%▲ 192,1%
Tháng 739,3%50,0%▲ 27,3%
Tháng 861,3%––
Tháng 953,6%––
Tháng 1064,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,3%75,3%▲ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 520
  • Bị huỷ 3,9% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–JFK193 56,4%
  2. MKE–DTW53 81,1%
  3. RIC–LGA52 79,2%
  4. LGA–RIC52 83,3%
  5. LGA–BUF31 67,7%
  6. DCA–BOS31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 19 19 89,5% 0
tháng 1/2025 29 29 82,8% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 27 27 66,7% 0
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 6 6 66,7% 0
tháng 6/2025 23 23 30,4% 0
tháng 7/2025 31 28 39,3% 3
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 28 53,6% 2
tháng 10/2025 31 28 64,3% 3
tháng 11/2025 28 25 80,0% 3
tháng 12/2025 19 18 66,7% 1
tháng 1/2026 46 40 77,5% 6
tháng 2/2026 46 44 86,4% 2
tháng 3/2026 13 13 84,6% 0
tháng 4/2026 18 18 83,3% 0
tháng 5/2026 30 30 56,7% 0
tháng 6/2026 9 9 88,9% 0
tháng 7/2026 5 4 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…