YX5814

YX5814 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 600 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14731▼ 34,0%
Tháng 24828▼ 41,7%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 41130▲ 172,7%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 842––
Tháng 952––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%85,2%▲ 5,9%
Tháng 276,1%73,1%▼ 4,0%
Tháng 368,8%66,7%▼ 3,0%
Tháng 481,8%56,7%▼ 30,7%
Tháng 5100,0%73,3%▼ 26,7%
Tháng 688,0%70,4%▼ 20,0%
Tháng 792,0%60,9%▼ 33,8%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1133,3%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%69,5%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 603–
Tháng 728▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)519▲ 280,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 575
  • Bị huỷ 4,2% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–JFK226 68,5%
  2. BOS–DCA54 92,3%
  3. SYR–LGA53 68,6%
  4. LGA–SYR53 80,8%
  5. LGA–BUF47 93,6%
  6. BUF–LGA47 95,7%
  7. DCA–BOS32 75,0%
  8. PIT–LGA31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS JFK Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 300 21,3 phút 68,5% 226
BOS DCA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 641 -1,6 phút 92,3% 54
SYR LGA Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay LaGuardia 319 16,1 phút 68,6% 53
LGA SYR Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 319 3,9 phút 80,8% 53
LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 469 -2,9 phút 93,6% 47
BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia 469 -1,9 phút 95,7% 47
DCA BOS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Logan 641 9,6 phút 75,0% 32
PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia 538 6,0 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 34 34 88,2% 0
tháng 12/2024 23 23 73,9% 0
tháng 1/2025 47 46 80,4% 1
tháng 2/2025 48 46 76,1% 2
tháng 3/2025 32 32 68,8% 0
tháng 4/2025 11 11 81,8% 0
tháng 5/2025 22 22 100,0% 0
tháng 6/2025 25 25 88,0% 0
tháng 7/2025 27 25 92,0% 2
tháng 8/2025 42 42 100,0% 0
tháng 9/2025 52 52 92,3% 0
tháng 10/2025 9 9 88,9% 0
tháng 11/2025 3 3 33,3% 0
tháng 12/2025 13 12 50,0% 1
tháng 1/2026 31 27 85,2% 4
tháng 2/2026 28 26 73,1% 2
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 30 30 56,7% 0
tháng 5/2026 31 30 73,3% 1
tháng 6/2026 30 27 70,4% 3
tháng 7/2026 31 23 60,9% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…