YX5812

YX5812 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Detroit. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198206▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%93,3%▲ 13,6%
Tháng 282,6%96,4%▲ 16,7%
Tháng 376,9%90,3%▲ 17,4%
Tháng 467,9%93,3%▲ 37,5%
Tháng 583,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 693,3%92,6%▼ 0,8%
Tháng 783,9%85,7%▲ 2,2%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%92,2%▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 602
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–DTW449 91,7%
  2. LGA–BOS53 80,8%
  3. RDU–BOS34 91,2%
  4. DCA–BOS33 75,8%
  5. BOS–JAX31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 17 17 82,4% 0
tháng 12/2024 33 33 81,8% 0
tháng 1/2025 28 28 82,1% 0
tháng 2/2025 24 23 82,6% 1
tháng 3/2025 26 26 76,9% 0
tháng 4/2025 28 28 67,9% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 30 29 100,0% 1
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 28 28 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…