YX5803

YX5803 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Boston. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1231▲ 1.450,0%
Tháng 2228▲ 1.300,0%
Tháng 32538▲ 52,0%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 62750▲ 85,2%
Tháng 72660▲ 130,8%
Tháng 844––
Tháng 958––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143254▲ 77,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 2100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 384,0%87,9%▲ 4,6%
Tháng 483,3%87,5%▲ 5,0%
Tháng 583,9%87,0%▲ 3,7%
Tháng 688,9%80,0%▼ 10,0%
Tháng 792,3%76,4%▼ 17,3%
Tháng 895,5%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1083,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,3%83,6%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)015

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 688
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 11/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–BOS180 87,8%
  2. BOS–CMH126 92,9%
  3. MCO–RDU91 85,7%
  4. SAV–BOS65 69,4%
  5. BOS–SAV65 88,9%
  6. LGA–ORD62 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 15 15 86,7% 0
tháng 12/2024 19 19 84,2% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 25 25 84,0% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 27 27 88,9% 0
tháng 7/2025 26 26 92,3% 0
tháng 8/2025 44 44 95,5% 0
tháng 9/2025 58 58 87,9% 0
tháng 10/2025 61 61 83,6% 0
tháng 11/2025 59 59 93,2% 0
tháng 12/2025 50 50 90,0% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 38 33 87,9% 5
tháng 4/2026 24 24 87,5% 0
tháng 5/2026 23 23 87,0% 0
tháng 6/2026 50 50 80,0% 0
tháng 7/2026 60 55 76,4% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…